Chào các quý thầy cô, hôm nay LogaVN gửi tới quý thầy cô giáo án "Bài tập trắc nghiệm dòng điện xoay chiều". Hi vọng sẽ giúp ích cho các quý thầy cô giảng dạy.
Bài 12: Dòng điện xoay chiều
www.truongthi.com.vn L ớp h ọc qua m ạng
Bài 12: Dòng đi ện xoay chi ều
A/ Tr ả l ời c ầu h ỏi k ỳ tr ước:
1. Sóng âm là sóng d ọc do đó các ph ần t ử c ủa môi trường dao động theo phương
trùng v ới phương truy ền âm
Trong hi ện tượng giao thoa, ta t ổng h ợp hai giao động theo quy t ắc UU t ức là ta
đã t ổng h ợp 2 giao động đi ều hoà x ảy ra trên cùng 1 ph ương. V ậy d ể có k ết qu ả v ề giao
thoa nh ư trong bài h ọc thì 2 âm g ặp nhau ph ải có cùng ph ương giao động ngh ĩa là hi ện
tượng giao thoa sóng âm ch ỉ x ảy ra trên đường th ẳng n ối 2 ngu ồn âm. Ngoài đường th ẳng
đó s ẽ không thu được k ết qu ả giao thoa nh ư giao thoa trên m ặt ch ất l ỏng.
1 M
U =+
2
2. Bài t ập:
a) Tính λ và f:
Khi d ịch chuy ển ổng t ừ v ị trí c ộng h ưởng (giao động c ực đại) đến v ị trí âm g ần nh ư t ắt h ẳn
(biên độ giao động c ực ti ểu) thì kho ảng cách này chính là kho ảng cách gi ữa 1 b ụng và 1 nút k ế
nhau, b ằng ¼ λ . V ậy:
λ /4 =0,51 – 0.34 = 0,17m => λ = 4.0,17 = 0,68m => f= V/ λ =340/0,68=500Hz
b) Chi ều dài AB
Trong ống (không k ể A) có 3 b ụng sóng => vì có c ộng h ưởng âm => A là b ụng th ứ 4: k=3 AB =
(2k + 1) λ /4 = (2.3 + 1) λ /4 = 7.0,68/4 = 1,19m
Tr ạng thái dao động t ại C
T ừ phương trình sóng d ừng Uc =
dl
2asin2 os2 (ft - ) c ππ
λλ
ở đây d = BC = 1,19 – 0,255 = 0,935m
Uc =
0,935 1,19
2asin2 . os2 (500t -
0,68 0,69
c ππ ) =
2a
3
2 ) os(100 t - 4 + )
42
c
ππ
π ππ + sin( =
d
C
A
B
Môn V ật Lý Th ầy giáo Đỗ L ệnh Đi ện
Tr ường PTTH Hà N ội – Amsterdam. www.truongthi.com.vn L ớp h ọc qua m ạng
2a
3
os(100 t + )
42
c
ππ
π sin = 2 os(100 t + )
2
ac
π
π
Dao động t ại C có biên độ b ăng 2 l ần biên độ c ủa ngu ồn và s ơm pha h ơn ngu ồn λ /2.
B. Bài gi ảng Dòng đi ện xoay chi ều
I. Cách t ạo ra dòng đi ện xoay chi ều
Cho 1 khung dây quay đều trong 1 t ừ trường đều => trong khung xu ất hi ện su ất đi ện động
c ảm ứng: ( ) sin( ) Eosin( t+ ) et NBS t φ ωω ϕ ω ϕ =− = + = trong đó: Eo = NBS ; pha ban đầu ω
ϕ ph ụ thu ộc đi ều ki ện ban đầu
II. M ạch xoay chi ều có R, L, C n ối ti ếp
1. T ổng tr ở:
22
()
L c
ZR Z Z =+ −
L ưu ý: N ếu cho trước L, C Hai s ố ch ỉ có 1 giá tr ị duy nh ất Z
N ều bi ết Z, R và 1 trong 2 hai đại l ượng Z
L
, Z
C
thì s ố có hai giá tr ị khác
nhau c ủa đại l ượng cùng tho ả mãn bài toán
22
LC
Z ZZ −= −R
2. Góc l ệch pha gi ũa u và i là ϕ
V ới tgϕ =
L C
Z Z
R
−
ϕ >o thi u s ớm pha h ơn i ; ϕ
Chú ý : Trong các bài t ập, bài thi, thông thường ng ười ta cho bi ểu th ức c ủa u trước
và yêu c ầu vi ết bi ểu th ức c ủa i sau vì th ế n ều tính theo công th ức trên, khi ϕ
trong bi ểu th ức c ủa i ph ải l ấy giá tr ị (+) và ngược l ại
Ví d ụ: Cho m ạch đi ện nh ư hình v ẽ, hi ệu đi ện th ế đặt vào m ạch
200 2 sin100 ( ) ut π = v
K
2
C
2
K
1
C
1
L,R
2
R
1
A
U
R
1
= 50 Ω C
1
=
44
2
21
10 , 10
3
FC
ππ
−−
= F
R
A
không đáng k ể
+ Khi K
1
đóng, K
2
m ở ch ỉ 98
5 A và i tr ễ pha h ơn u góc
1
ϕ
: A
Môn V ật Lý Th ầy giáo Đỗ L ệnh Đi ện
Tr ường PTTH Hà N ội – Amsterdam. www.truongthi.com.vn L ớp h ọc qua m ạng
+ Khi K
1
m ở, K
2
đóng: i s ớm pha h ơn u góc
21
2
π
ϕϕ =−
a) Tính R
2
, L,
1, 2
ϕϕ
b) Đóng c ả 2K, Ămpe k ế ch ỉ bao nhiêu? vi ết bi ểu th ức c ủa i
Gi ải:
a) Tính R
2
, L,
1, 2
ϕϕ :
Z
C1
=
4
1
11
50
2
10 .100
C ω
π
π
−
==Ω
2
4
2
11
300
2
10 100
C
Z
C ω
π
π
−
== = Ω
K
1
đóng K
2
m ở:
T ổng tr ở c ủa m ạch
200
50 5
0,8 5
U
Z
I
== = Ω
T ừ
22 2
12
( ) (50 5) (50 ) ( 50)
Lc L
ZR Z Z R Z =+ − ⇒ =+ + −
2
(1)
I trước pha h ơn u => U
L
> U
C
:tg
1
1
12
50
Lc L
ZZ Z
2
50
RRR
ϕ
− −
= =
++
(2)
U
L
U
→
U
→
R U
→
1
ϕ
I
C
→
K
1
m ở, K
2
đóng:
i s ớm pha h ơn u => U
C
>U
L
=> V ề độ l ớn
2
2
12 2
300
50
CL L
ZZ Z
tg
RRR
ϕ
− −
= =
++
(3)
Theo Gi ả thi ết:
21 2
cot
2
tg
π
1
g ϕϕ ϕ ϕ =− ⇒ = do đó
12
1 tg tg ϕϕ = (4)
V ậy 1=
2
2
22
50 300
. (50 ) ( 50)(300 )
50 50
LL
LL
ZZ
RZZ
RR
−−
⇔+ = − −
++
C U
→
→
L U
2
ϕ
I
→
U
→
U
→
Môn V ật Lý Th ầy giáo Đỗ L ệnh Đi ện
Tr ường PTTH Hà N ội – Amsterdam. www.truongthi.com.vn L ớp h ọc qua m ạng
T ừ (1) và (4)
22
(50 5) ( 50)(300 ) ( 50)
2500 5 ( 50)(300 50) ( 50)250
2500.5
50 100
250
100 1
100
LLL
LLL L
L
L
ZZZ
xZ Z Z Z
Z
Z
LH
ωππ
=− − + −
=− − + − = −
⇔= + = Ω == =
Thay vào (4)
2
2
22
1
11
12
21
(50 ) (100 50)(300 100) 50.200
0 50 50.200 100 50
100 50 1
0,464
50 50 2
1,57 0,464 1,106
2
Lc
R
RR R
ZZ
tg rad
RR
rad
ϕϕ
π
ϕϕ
+= − − =
> ⇒ += = Ω ⇔ = Ω − −
== = ⇒ ≅
++
=− = − =
b) Đóng c ả 2 K
C=C
1
+C
2
=
44
21 7
( )10 10
33
F
ππ π
−−
+=
4
22 2
12
2
1 300
7
7
10
3
300
( ) ( ) 100 (100 )
7
3 100. 65
100 1 (1 )
77
c
LC
Z
ZRR Z Z
π
−
== Ω =+ + − = + −
=+− = Ω 2
ămpe k ế ch ỉ
12
200 200.7
1,763
100 65 / 7 100 65
100 300 / 7 7
100 4
0,519 0
LC
U
I A
Z
ZZ
RR
rad
ϕ
ϕ
== = ≅
−−
== =
+
≅> ⇒
tg
i trước pha h ơn u
Bi ểu th ức c ủa i: 2 sin( ) 1,736 2 sin(100 0,519) t t A ωϕ π =−= − iI
3. Công su ất cu ả dòng xoay chi ều
Môn V ật Lý Th ầy giáo Đỗ L ệnh Đi ện
Tr ường PTTH Hà N ội – Amsterdam. www.truongthi.com.vn L ớp h ọc qua m ạng
Công su ất tiêu th ụ trong m ạch xoay chi ều P=UIcosϕ t ừ gi ản đồ vect ơ:
1
RR
os =
ZZ
cPUI ϕ ⇒==IR
Nh ư v ậy công su ất tiêu th ụ trong m ạch xoay chi ều ch ỉ là công su ất tiêu th ụ trên đi ện trở R,
còn Z
L
,Z
C
không tiêu th ụ công su ất.
Chú ý: Dù u s ớm pha h ơn i hay tr ễ pha h ơn i thì cosϕ có giá tr ị nh ư nhau. Do đó nê ư bi ết
cosϕ ta ch ưa th ể xác định được u s ớm pha h ơn i hay ngược l ại.
Ví d ụ 2:
A
L
U
C
R
V
240 2 sin100
75 ,
ut
RR
π =
=Ω Θ≈∞
Cu ộn dây thu ần c ảm có
1
L
π
= H Bi ết h ệ s ố công
su ất c ủa m ạch b ằng
2
2
B
a) Tính C và s ố ch ỉ vônk ế
b) vi ết bi ểu th ức c ủa i và c ảu U
AB
trong 2 trường
h ợp. Tính công su ất tiêu th ụ .
Gi ải :
a) Tính C và ch ỉ s ố vônk ế
22 2
22
1
2
1
100 100
R2
os = 2 75 2
Z2
()
(75 2) 75 75
100 75 25
100 75
100 75 175
L
LC L C
C
C
C
ZL
cZR
2
Z RZ Z Z Z Z R
Z
Z
Z
ωπ
π
ϕ
== = Ω =⇔ = = Ω =+ − ⇔ − = −
=−=Ω =− = Ω
−= ⇒
=+ = Ω
Có 2 giá tr ị c ủa C
Môn V ật Lý Th ầy giáo Đỗ L ệnh Đi ện
Tr ường PTTH Hà N ội – Amsterdam. www.truongthi.com.vn L ớp h ọc qua m ạng
4
1
1
5
2
2
11
1,27.10
25.100.3,14
11
1,82.10
175.100.3,14
240
1, 6 2
75 2
C
C
CF
Z
CF
Z
U
IA
I
ω
ω
−
−
== ≅
== ≅
== =
N ếu Z
C1
= 25Ω thì
2 222
1
75 25 25 10
AB C
ZRZ =+ = + =
Vônk ế ch ỉ 1,6 2.25 10 80 5 178,9
AB AB
Z == = ≈ UI V
N ếu Z
C2
= 175Ω
22 2 2
75 175 25 3 7 25 9 49 190,4
AB
Z=+ = + = + ≈ Ω
Vônk ế ch ỉ 1,6 2 190,4 403,8
AB AB
Z x == = UI V
b) Vi ết bi ểu th ức c ủa i, u
T ừ
2
os =
2
ϕ c => v ề độ l ớn
4
π
ϕ =
Trường h ợp
4
1
1,27.10 CF
−
=
Z
c1
L
=> i tr ễ pha h ơn u
1
21,6 2. 2 3,2
3,2sin(100 )
4
o
IIA
it
π
π
== =
=−A
L U
→
U
→
R U
→
V U
→
1 C U
→
ϕ
2
ϕ
1
U
V
tr ễ pha h ơn i góc ϕ
2
11
22
R
25 1
0,322
75 3
Cc
UZ
tg rad
UR
ϕϕ == = = ⇒ ≈
U
AB
tr ễ pha h ơn u góc ϕ
1
+ ϕ
2
=π/4 + 0,322 =
1,107rad
178,9 2 sin(100 1,107)
AB
π =− Ut V
Trường h ợp C
2
= 1,82.10
-5
F
Z
C2
>Z
L
=> i s ớm pha h ơn u
2
3,2sin(100 )
4
π
π =+ it A
U
C
ϕ
2
ϕ
U
L
U
R
U
AB
tr ễ pha h ơn u gócϕ
2
2
2
2
175 350 7
75 150 3
1,166
c
Z
tg
R
rad
ϕ
ϕ
== = =
=
U
V
U
AB
tr ễ pha h ơn u ϕ
2
- ϕ
1
=1,166 - π/4 = 0,381 rad
Môn V ật Lý Th ầy giáo Đỗ L ệnh Đi ện
Tr ường PTTH Hà N ội – Amsterdam. www.truongthi.com.vn L ớp h ọc qua m ạng
Môn V ật Lý Th ầy giáo Đỗ L ệnh Đi ện
Tr ường PTTH Hà N ội – Amsterdam.
403,8 2 sin(100 0,381)( )
AB
π =− Ut V
Công su ất tiêu th ụ:
2
os =240.1,6 2. 384w
2
PUIc ϕ==
Câu h ỏi và bài t ập v ề nhà:
1) Làm th ế nào để nh ận bi ết cu ộn dây trong m ạch co đi ện tr ử hay không ?
2) Bài t ập: M ột khung dây hình ch ữ nh ật kích th ước 15cmx20cm g ồm 200 vòng dây quay
đều trong 1 t ừ trường đều B=0,15T v ới t ốc độ 3000vòng/phút.
a) vi ết bi ểu th ức c ủa su ất đi ện động c ảm ứng trong khung. l ấy thước đi ểm là t=0 là
lúc m ật khung vuông góc v ới đường s ức.
b) tính e t ại các th ời đi ểm t
1
=0,005s và t
2
=0,01s
3) Làm các bài t ập trong b ộn đề thi tuy ển sinh 43(2), 4(2), 2(2)