1. came (Thì QKĐ , dấu hiệu "last night" ) / hasn't got ( thì HTHT, dấu hiệu "yet" )
2. working
stop + V-ing : dừng làm việc gì
stop to V : dừng để làm việc gì
Dịch : Chúng ta phải dừng làm việc bởi vì tiếng ồn ào
3. is visiting ( Thì HTTD, dấu hiệu "at the moment" )