`1.` goes
`=>` Không có dấu hiệu nên đây là thì HTĐ.
`2.` go/have
`3.` Does/play
`4.` teaches
`5.` goes
`=>` Everyday là dấu hiệu của thì HTĐ.
`6.` read/listen/watch
`=>` Usually là dấu hiệu của thì HTĐ.
`7.` play (sửa phay `=>` play)
`=>` Sometimes là dấu hiệu của thì HTĐ.
`8.` likes
`=>` Ann = she là ngôi thứ 3 số ít nên ta thêm s ở sau like.
`9.` Does/walk
`10.` are running
`=>` Look! là dấu hiệu của thì HTTD.
$@Mon$