$1.$ A
- How many + Danh từ số nhiều đếm được.
$2.$ B
- adj + N.
$3.$ D
- of + N.
$4.$ B
- adj + N.
$5.$ B
- Because of + Noun/ Noun phrase.
$6.$ C
- preferential: chuyên về ...
$7.$ A
- achieve: giành được.
$8.$ A
- a lot of + N.
$9.$ D
- education (n.): sự giáo dục.
$10.$ B
- Sau tính từ: Danh từ.
$11.$ A
- consider (v.): xem xét.
$12.$ A
- in danger: gặp nguy hiểm
$13.$ B
- electron (n.): điện.
$14.$ A
- biology (n.): sinh học.
$15.$ B
- more + adj + than...