1. I must pay the telephone bill by tomorrow.
Sau must là V(nguyên thể)
2. I saw her locking the door.
Cấu trúc : S + see(quá khứ là saw) + Ving : Thấy ai đó làm gì ( toàn bộ quá trình)
3. I had to ask the boys stopped playing.
Had to, dấu hiệu quả thì quá khứ, stop + Ving
4. He is thinking of quiting his job.
Sau giới từ là Ving ( of + Ving)