1. My brother bought a new car two months ago. (Đặt câu hỏi cho phần gạch chân) 2. She has played the piano for ten years. (Đặt câu hỏi cho phần gạch chân) ? 3. He started to learn English five years ago. (Viết lại câu với từ cho sẵn sao cho nghĩa không đổi so với câu cho ban đầu) He has 4. The water is warm. I can drink it. (Sử dụng cấu trúc “enough” để viết lại câu với từ cho sẵn sao cho nghĩa không đổi so với câu ban đầu) The water is enough 5. The doctor said to me, “You should take a few days off.” (Viết lại câu với từ cho sẵn) The doctor said GIÚP MIK VS

Các câu hỏi liên quan

Câu 21. Năm 1980 tốc độ tăng trưởng của nền kinh tế Nhật Bản giảm mạnh chỉ còn A. 2,6% B. 4,6% C. 5,6% D. 6,2% Câu 22. Nhờ điều chỉnh chiến lược phát triển kinh tế nên thời kỳ 1986 - 1990 tốc độ tăng trưởng GDP trung bình của Nhật Bản đã đạt A. 3,5%/năm. B. 4,5%/năm. C. 5,3%/năm. D. 5,5%/năm. Câu 23. Nhận xét đúng về tốc độ tăng trưởng GDP của nền kinh tế Nhật Bản từ sau năm 1991 là A. Tăng trưởng ổn định và luôn ở mức cao. B. Tăng trưởng cao nhưng còn biến động. C. Tăng trưởng chậm lại nhưng vẫn ở mức cao. D. Tăng trưởng chậm lại, có biến động và ở mức thấp. Câu 24. Năm 2005. tăng trưởng GDP của Nhật Bản ở mức A. 5,1% B. 3,2% C. 2,7% D. 2,5% Câu 25. Tốc độ tăng trưởng GDP của Nhật Bản ở mức thấp nhất trong thời kỳ 1995-2005 là vào năm A. 1995 B. 1999 C. 2001 D. 2005 Câu 26. Trong thời kỳ 1995-2005, tăng trưởng GDP của Nhật Bản ở mức thấp nhất chỉ đạt A. 0,4%/năm. B. 0,8%/năm. C. 1,5%/năm. D. 2,5%/năm. Câu 27. Năm 2005 GDP của Nhật Bản đạt khoảng A. 3 800 tỉ USD. B. 4 800 tỉ USD. C. 8 300 tỉ USD. D. 8 400 tỉ USD. Câu 28. Về kinh tế, tài chính Nhật Bản đứng A. Thứ hai thế giới. B. Thứ ba thế giới. C. Thứ tư thế giới. D. Thứ năm thế giới. Câu 29. Năm 2005 GDP của Nhật Bản đứng thứ A. Thứ hai thế giới sau CHLB Đức. B. Thứ hai thế giới sau Hoa Kỳ. C. Thứ ba thế giới sau Hoa Kỳ và CHLB Đức. D. Thứ ba thế giới sau Hoa Kỳ và Trung Quốc. Câu 30. Nhật Bản chiếm vị trí cao trên thế giới về sản xuất các sản phẩm A. Máy công nghiệp, thiết bị điện tử, người máy. B. Tàu biển, thép, ô tô, vô tuyến truyền hình, máy ảnh. C. Tơ tằm, tơ sợi tổng hợp, giấy in báo. D. Các ý trên. Câu 31. Chiếm khoảng 40% giá trị hàng công nghiệp xuất khẩu của Nhật Bản đó là ngành A. Công nghiệp chế tạo. B. Công nghiệp sản xuất điện tử, C. Công nghiệp công nghiệp xây dựng và công trình công cộng. D. Công nghiệp dệt, vải các loại, sợi. Câu 32. Ngành công nghiệp của Nhật Bản chiếm khoảng 41% sản lượng xuất khẩu của thế giới là A. Ô tô. B. Tàu biển. C. Xe gắn máy. D. Sản phẩm tin học. Câu 33. Ngành công nghiệp của Nhật Bản chiếm khoảng 25% sản lượng của thế giới và xuất khẩu 45% số sản phẩm là ra là A. Tàu biển. B. Ô tô. C. Rô bốt (người máy). D. Sản phẩm tin học. Câu 34. Sản phẩm công nghiệp của Nhật Bản chiếm khoảng 60% sản lượng của thế giới và xuất khẩu 50% sản lượng làm ra đó là A. Tàu biển. B. Ô tô. C. Xe gắn máy. D. Sản phẩm tin học. Câu 35. Các sản phẩm nổi bật về ngành công nghiệp chế tạo của Nhật Bản là A. Tàu biển, ô tô, xe gắn máy. B. Tàu biển, ô tô, máy nông nghiệp. C. Ô tô, xe gắn máy, đầu máy xe lửa. D. Xe gắn máy, đầu máy xe lửa, máy nông nghiệp. Câu 36. Ngành công nghiệp được coi là ngành mũi nhọn của nền công nghiệp Nhật Bản là ngành A. Công nghiệp chế tạo máy. B. Công nghiệp sản xuất điện tử. C. Công nghiệp xây dựng và công trình công cộng. D. Công nghiệp dệt, sợi vải các loại. Câu 37. Các sản phẩm nổi bật trong ngành công nghiệp điện tử của Nhật Bản là A. sản phẩm tin học, vi mạch và chất bán dẫn, vật liệu truyền thông, rô bốt. B. sản phẩm tin học, vô tuyến truyền hình, vật liệu truyền thông, rô bốt. C. sản phẩm tin học, vô tuyến truyền hình, rô bốt, thiết bị điện tử. D. sản phẩm tin học, vô tuyến truyền hình, rô bốt, điện tử dân dụng. Câu 38. Nhật bản đứng đầu thế giới về sản phẩm công nghiệp A. tin học. B. vi mạch và chất bán dẫn. C. vật liệu truyền thông. D. rô bốt (người máy). Câu 39. Nhật bản đứng thứ hai thế giới về sản phẩm công nghiệp A. tin học. B. vi mạch và chất bán dẫn. C. vật liệu truyền thông. D. Rô bốt (người máy). Câu 40. Sản phẩm công nghiệp nổi tiếng của Nhật Bản trong ngành công nghiệp điện tử và chiếm 22% sản lượng của thế giới là A. sản phẩm tin học. B. vi mạch và chất bán dẫn. C. vật liệu truyền thông. D. rô bốt (người máy).

Móc một quả nặng vào lực kế ở ngoài không khí thì lực kế chỉ 30N. Nhúng chìm quả nặng đó vào trong nước thì số chỉ của lực kế A: bằng 0. B: giảm đi C: tăng lên D: không đổi 2 Đơn vị đo áp suất là gì ? A: Niutơn (N). B: Niutơn trên mét vuông (N/m2 ). C: Niutơn trên mét (N/m). D: Niutơn mét (Nm). 3 Gọi p là áp suất tại điểm trong lòng chất lỏng có trọng lượng riêng d ở độ sâu h, công thức đúng là A: p = d.V B: C: p = d.h. D: 4 Thành tích của một học sinh trong giải điền kinh ở nội dung chạy cự li 1000m với thời gian là 2 phút 5 giây. Vận tốc trung bình của học sinh đó là A: 4,88m/s B: 8m/s C: 40m/s. D: 120m/s 5 Kết luận nào sau đây không đúng ? A: Một vật bị biến dạng là do có lực tác dụng vào nó. B: Lực là nguyên nhân khiến vật thay đổi vận tốc. C: Lực là nguyên nhân khiến vật thay đổi hướng chuyển động. D: Lực là nguyên nhân duy trì chuyển động. 6 Ba quả cầu có cùng thể tích: quả cầu 1 làm bằng nhôm, quả cầu 2 làm bằng đồng, quả cầu 3 làm bằng sắt. Nhúng chìm cả 3 quả cầu vào trong nước. So sánh lực đẩy Ác-si-mét tác dụng lên mỗi quả cầu thì A: F1A > F2A > F3A B: F1A = F2A = F3A C: F2A > F3A > F1A D: F3A > F2A > F1A 7 Muốn biểu diễn một véc tơ lực chúng ta cần phải biết các yếu tố nào của lực ? A: Điểm đặt, phương, độ lớn B: Điểm đặt, phương, chiều và độ lớn C: Phương, chiều D: Điểm đặt, phương, chiều 9 Có hai lực cùng tác dụng lên một vật như hình dưới đây. Lực tổng hợp tác dụng lên vật là Picture 3 A: 50N B: 25N C: 100N D: 75N 11 Lực đẩy Ác-si-mét phụ thuộc vào các yếu tố: A: trọng lượng của chất lỏng và thể tích của phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ B: trọng lượng riêng của chất lỏng và thể tích của phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ. C: trọng lượng riêng của chất lỏng và thể tích của vật. D: trọng lượng riêng của vật và thể tích của phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ 12 Một vật có khối lượng 50 kg chuyển động thẳng đều trên mặt phẳng nằm ngang khi có lực tác dụng là 35 N. Lực ma sát tác dụng lên vật trong trường hợp này có độ lớn là: A: Fms = 50N B: Fms = 35N C: Fms < 35N D: Fms > 35N 13 Tác dụng của áp lực càng lớn khi nào ? A: Khi áp lực càng lớn và diện tích bị ép càng nhỏ. B: Khi áp lực càng nhỏ và diện tích bị ép càng nhỏ. C: Khi áp lực càng lớn và diện tích bị ép càng lớn. D: Khi áp lực càng nhỏ và diện tích bị ép càng lớn. 14 Nếu gọi P là trọng lượng của vật, FA là độ lớn của lực đẩy Ác-si-mét tác dụng lên vật khi vật chìm hoàn toàn trong chất lỏng. Vật nổi lên bề mặt chất lỏng khi A: P < FA . B: P = FA . C: P > FA . D: P ≥ FA . 15 Trong các hiện tượng sau đây, hiện tượng nào không do áp suất khí quyển gây ra ? A: Con người có thể hít không khí vào phổi B: Vật rơi từ trên cao xuống C: Chúng ta khó rút chân ra khỏi bùn. D: Một cốc đựng đầy nước được đậy kín bằng miếng bìa, khi lộn ngược cốc thì nước không chảy ra ngoài 16 Một thùng đựng đầy nước cao 80 cm. Biết trọng lượng riêng của nước là 10000 N/m3 . Áp suất tại điểm cách đáy thùng 20 cm bằng A: 6000 N/m2 . B: 2000 N/m2 C: 8000 N/m2 D: 60000 N/m2 17 Chuyển động cơ học là sự thay đổi A: phương, chiều của vật B: vận tốc của vật C: khoảng cách của vật chuyển động so với vật mốc D: vị trí của vật so với vật mốc 18 Một cái phao thả trôi trên mặt dòng nước đang chảy với vận tốc 5km/h. Vận tốc của phao so với dòng nước chảy là A: 0 km/h B: 2,5 km/h C: 4km/h. D: 5 km/h. 19 Dùng cần cẩu để nâng thùng hàng có khối lượng 2500kg lên cao 12m. Công thực hiện trong trường hợp này là bao nhiêu ? A: 300kJ B: 350kJ C: 450kJ D: 400kJ 20 Có một ô tô đang chạy trên đường, câu mô tả nào sau đây không đúng ? A: Ô tô chuyển động so với người lái xe B: Ô tô chuyển động so với mặt đường C: Ô tô đứng yên so với người lái xe D: Ô tô chuyển động so với cây bên đường 21 Tại sao nắp ấm pha trà có một lỗ nhỏ ? A: Để nước nóng bay hơi bớt cho đỡ nóng B: Để cho đúng mốt C: Để dễ đổ nước ra chén do lợi dụng áp suất khí quyển. D: Để trang trí cho đẹp. 22 Một quả cầu bằng sắt có thể tích 4 dm3 được nhúng chìm trong nước, biết khối lượng riêng của nước 1000kg/m3 . Lực đẩy Ác-si-mét tác dụng lên quả cầu là: A: 2500N B: 40000N C: 40N D: 4000N 23 Trường hợp nào sau đây có công cơ học ? A: Khi có lực tác dụng vào vật nhưng vật vẫn đứng yên B: Khi có lực tác dụng vào vật và làm cho vật chuyển động theo phương không vuông góc với phương của lực C: Khi có lực tác dụng vào vật D: Khi có lực tác dụng vào vật và làm cho vật chuyển động theo phương vuông góc với phương của lực 24 Một xe máy di chuyển giữa hai địa điểm A và B. Vận tốc trong nửa thời gian đầu là 30km/h và trong nửa thời gian sau là 15m/s. Vận tốc trung bình của ô tô trên cả đoạn đường : A: 36km/h B: 22,5km/h C: 54km/h D: 42km/h.

Câu 4. Khí hậu của Nhật Bản chủ yếu là A. Hàn đới và ôn đới lục địa. B. Hàn đới và ôn đới đại dương. C. Ôn đới và cận nhiệt đới. D. Ôn đới đại dương và nhiệt đới. Câu 5. Nhật Bản nằm trong khu vực khí hậu A. Gió mùa. B. Lục địa. C. Chí tuyến. D. Hải dương. Câu 6. Nhận xét không đúng về một số đặc điểm tự nhiên của Nhật Bản là A. Vùng biển Nhật Bản có các dòng biển nóng và lạnh gặp nhau. B. Nằm trong khu vực khí hậu gió mùa, ít mưa. C. Phía bắc có khí hậu ôn đới, phía nam có khí hậu cận nhiệt. D. Có nhiều thiên tai như: động đất, núi lửa, sóng thần, bão. Câu 7. Vùng biển Nhật Bản có nhiều ngư trường lớn là do A. Nước Nhật là một quần đảo. B. Vùng biển Nhật Bản có cả dòng biển nóng và dòng biển lạnh . C. Dòng biển nóng và dòng biển lạnh gặp nhau ở vùng biển Nhật Bản. D. Các ý trên. Câu 8. Nhận xét không chính xác vền đặc điểm tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên của Nhật Bản là A. Địa hình chủ yếu là đồi núi. B. Đồng bằng nhỏ, hẹp nằm ven biển. C. Sông ngòi ngắn và dốc. D. Nghèo khoáng sản nhưng than đá có trữ lượng lớn. Câu 9. Dân số Nhật Bản năm 2005 khoảng A. Gần 127 triệu người. B. Trên 127 triệu người. C. Gần 172 triệu người. D. Trên 172 triệu người. Câu 10. Nhận xét không đúng về tình hình đân số của Nhật Bản là A. Đông dân và tập trung chủ yếu ở các thành phố ven biển. B. Tốc độ gia tăng dân số thấp nhưng đang tăng dần. C. Tỉ lệ người già trong dân cư ngày càng lớn. D. Tỉ lệ trẻ em đang giảm dần. Câu 11. Năm 2005, tỉ lệ người già trên 65 tuổi ở Nhật Bản chiếm A. Trên 15% dân số. B. Trên 17% dân số. C. Trên 19% dân số. D. Trên 20% dân số. Câu 12. Trong thời kỳ 1950 – 2005, tỉ lệ người già trên 65 tuổi ở Nhật Bản tăng nhanh và tăng gấp A. Trên 2 lần. B. Trên 3 lần. C. Gần 4 lần. D. Gần 5 lần. Câu 13. Tốc độ gia tăng dân số hàng năm của Nhật Bản thấp sẽ dẫn đến hệ quả là A. Thiếu nguồn lao động trong tương lai. B. Tỉ lệ người già trong xã hội ngày càng tăng. C. Tỉ lệ trẻ em ngày càng giảm. D. Các ý trên. Câu 14. Tốc độ gia tăng dân số của Nhật Bản hiện ở mức A. 0,1%/năm. B. 0,5%/năm. C. 1,0%/năm. D. 1,5%/năm. Câu 15. Năng xuất lao động xã hội ở Nhật Bản cao là do người lao động Nhật Bản A. Luôn độc lập suy nghĩ và sáng tạo trong lao động. B. Làm việc tích cực vì sự hùng mạnh của đất nước. C. Thường xuyên làm việc tăng ca và tăng cường độ lao động. D. Làm việc tích cực, tự giác, tinh thần trách nhiệm cao. Câu 16. Sau chiến tranh thế giới tứ hai, nền kinh tế Nhật Bản đã nhanh chóng được phục hồi và đạt ngang mức trước chiến tranh vào năm A. 1950 B. 1951 C. 1952 D. 1953 Câu 17. Trong thời gian từ 1950 đến 1973, nền kinh tế Nhật Bản phát triển với tốc độ cao nhất vào giai đoạn A. 1950 - 1954. B. 1955 - 1959. C. 1960 - 1964. D. 1965 - 1973. Câu 18. Sự phát triển nhanh chóng của nền kinh tế Nhật Bản trong giai đoạn 1955 - 1973 do những nguyên nhân chủ yếu là A. Chú trọng đầu tư hiện đại hóa công nghiệp. B. Tập trung cao độ vào phát triển các ngành then chốt. C. Duy trì cơ cấu kinh tế hai tầng. D. Các ý trên. Câu 19. Những năm 1973 - 1974 và 1979 - 1980 tốc độ tăng trưởng của nền kinh tế Nhật Bản giảm sút mạnh là do A. Khủng hoảng tài chính trên thế giới. B. Khủng hoảng dầu mỏ trên thế giới. C. Sức mua thị trường trong nước giảm. D. Thiên tai động đất, sóng thần sảy ra nhiều. Câu 20. Nhận xét đúng nhất về tình hình tăng trưởng GDP của Nhật Bản trong thời kỳ 1950 - 1973 là A. Luôn ở mức cao nhưng còn biến động. B. Tăng trưởng cao nhất ở thời kỳ đầu (1950-1954). C. Tăng trưởng thấp nhất ở thời kỳ cuối (1970-1973). D. Các ý trên.