`1.` bought
`->` Có last month (tháng trước) là dấu hiệu thì quá khứ đơn
`2.` didn't go
`->` Có yesterday (ngày hôm qua) là dấu hiệu thì quá khứ đơn
`3.` will travel
`->` Có next month (tháng sau) là dấu hiệu thì tương lai đơn
`4.` brushes
`->` Có trạng từ chỉ tần suất always (luôn luôn) là dấu hiệu thì hiện tại đơn
`5.` is speaking
`->` Có Listen! (Lắng nghe) là dấu hiệu thì hiện tại tiếp diễn
`6.` isn't studying
`->` Có now (ngay bây giờ) là dấu hiệu thì hiện tại tiếp diễn
`7.` borrows
`->` Có trạng từ chỉ tần suất often (thường xuyên) là dấu hiệu thì hiện tại đơn
`8.` is trying
`->` Có Look! (Nhìn kìa) là dấu hiệu thì hiện tại tiếp diễn
`9.` watches
`->` Có trạng từ chỉ tần suất usually (thông thường) là dấu hiệu thì hiện tại đơn
`10.` made
`->` Có yesterday (ngày hôm qua) là dấu hiệu thì quá khứ đơn
`11.` in
`->` Giới từ chỉ vị trí in chỉ vị trí bên trong một không gian 3 chiều hoặc một diện tích có ranh giới (ranh giới vật lí hoặc có thể nhìn thấy).
`12.` on
`->` Giới từ chỉ thời gian on chỉ ngày
`13.` the longest
`->` so sánh nhất
`->` the longest river : dòng sông dài nhất
`14.` the largest
`->` so sánh nhất
`->` the largest room : căn phòng rộng nhất
`15.` go
`->` Why don't you/we/they/... + Vinf (câu gợi ý) : Tại sao bạn/chúng ta/họ/.... lại không....
`16.` play
`->` Let's + Vinf (câu gợi ý) : Hãy .....
`17.` riding
`->` How about = What about + Ving (câu gợi ý) : Còn .... thì sao ?
`18.` many
`->` newspapers (những tờ báo) là danh từ số nhiều đếm được nên dùng many
`19.` How many
`->` How many + N đếm được số nhiều + do you have : Bạn có bao nhiêu ..... ?
`20.` any
`->` Có didn't diễn tả ý phủ định, bananas là danh từ đếm được số nhiều nên dùng với any