1. The film who I watched yesterday was interesting.
who ⇒ which
Danh từ đứng trc ĐTQH chỉ vật nên ta dùng đại từ quan hệ "which"
2. I like that dress whom is really beautiful.
whom ⇒ which
Danh từ đứng trc ĐTQH chỉ vật nên ta dùng đại từ quan hệ "which"
3. The only house to be paint last week was Oanh’s.
paint ⇒ painted
Rút gọn mệnh đề quan hệ dạng "to be P2" khi trong câu có từ chỉ sự duy nhất (only)
4. Do you get on with the person which lives behind?
which ⇒ who
Danh từ đứng trc ĐTQH chỉ người và làm chủ ngữ trong câu nên ta dùng đại từ quan hệ "who"
5. A dictionary is a book whom gives her the meaning of words.
whom ⇒ which
Danh từ đứng trc ĐTQH chỉ vật nên ta dùng đại từ quan hệ "which"