`1.` do/go
`=>` What time + does/do + S + V-nguyên thể +...?
`2.` watches
`=>` Có three times a week nên đây là thì HTĐ.
`3.` go
`=>` Có often nên đây là thì HTĐ.
`4.` don't go
`=>` S + doesn't/don't + V-nguyên thể + ...... + on + ngày trong tuần.
`5.` jogs/is jogging
`=>` Có every morning nên đây là thì HTĐ.
`=>` Câu tiếp theo có At the moment nên đó là thì HTTD.
`6.` is cooking
`=>` Ở trước là thì HTTD nên khi trả lời thì câu đó cũng là thì HTTD.
`7.` is/is playing
`=>` Có động từ tobe nên ta sử dụng đến V-ing.
`8.` isn't reading/is doing
`=>` Có now nên đây là thì HTTD.
`9.` do
`=>` Có in the evening nên đây là thì HTĐ.
`10.` will visit
`=>` Có this summer vacation nên đây là thì tương lai.
$#Mon_lùn$