Đáp án:
Câu 1: D
Câu 2: B
Câu 3: C
Câu 4: C
Câu 5: C
Câu 6: B
Câu 7: D
Câu 8: D
Câu 9: D
Câu 10: A
Giải thích các bước giải:
Câu 1:
Ta có $y=0\to 3x-4=0\to x=\dfrac43$
$\to$Đồ thị hàm số $y=3x-4$ cắt trục tung tại điểm có tọa độ $(\dfrac43,0)$
Câu 2:
Vì đồ thị hàm số $y=ax+2$ đi qua $A(1,1)$
$\to 1=a\cdot 1+2$
$\to a+2=1$
$\to a=-1$
Câu 3:
Ta có hàm số $y=\dfrac{-2}{m+1}x+1$ là hàm số bậc nhất
$\to$Để hàm số đồng biến trên $R$
$\to -\dfrac2{m+1}>0$
$\to m+1<0$
$\to m<-1$
Câu 4:
Ta có hàm số bậc nhất có dạng $y=ax+b, a\ne 0$
$\to y=x+\sqrt2$ là hàm số bậc nhất
Câu 5:
Để $(d)//(d')$
$\to\begin{cases}2m=m-1\\ 3\ne -m\end{cases}$
$\to\begin{cases}m=-1\\ 3\ne -m\end{cases}$
$\to m=-1$ thỏa mãn $(m\ne 0, m\ne 1)$
Câu 6:
Để hai đường thẳng trùng nhau
$\to\begin{cases}m+1=2m-3\\ -2k=k+1\end{cases}$
$\to\begin{cases}m=4\\ k=-\dfrac13\end{cases}$
Câu 7:
Ta có $A(-1,2)\in $ đường thẳng $y=ax+3$
$\to 2=a\cdot (-1)+3$
$\to a=1$
$\to$Hệ số của đường thẳng trên là $a=1$
Câu 8:
Ta có:
$0=(1-\sqrt2)\cdot (1+\sqrt2)+1$
Đúng vì $(1-\sqrt2)\cdot (1+\sqrt2)+1=1^2-(\sqrt2)^2+1=1-2+1=0$
$\to (1+\sqrt2,0)\in $ đồ thị hàm số
Câu 9:
Để hàm số nghịch biến trên $R\to 2a-1<0\to 2a<1\to a<\dfrac12$
Câu 10:
Để hàm số nghịch biến
$\to m-1<0$
$\to m<1$