10. He worked hard as a mechanic for ten years before being appointed manager.
Work as…: làm việc gì …( nghề nghiệp )
Tạm dịch:
Anh ấy làm công nhân cơ khí được 10 năm trước khi được bầu làm giám đốc
11. This organization is quick at sending relief goods to the flooded areas.
(be) quick at +V-ing: nhanh trong việc làm gì
Tạm dịch:
Tổ chức này rất nhanh chóng trong việc gửi hàng hóa cứu trợ cho vùng bị ngập lụt.
12. When are you leaving for Singapore? This week or next week?
Leave for…: rời để đến nơi nào…
Tạm dịch: Khi nào bạn rời đến Singapore? Tuần này hay tuần sau?
13. He didn't even have the intelligence to call for an ambulance.
To call for: đòi hỏi; cần phải
Tạm dịch: Anh ta thậm chí còn không có thông tin để gọi xe cứu thương.
14. She's very old and can't live alone. She needs someone to look after her.
To look for: tìm kiếm
To look at: nhìn, quan sát
To look up: nhìn lên, tra cứu cái gì
To look after: chăm sóc
Tạm dịch: Bà ấy rất già và không thể sống một mình. Bà ấy cần ai đó để chăm sóc bà ấy.
15. A beautiful clock was given to her by handsome boy.
To give sth to sb: tặng cái gì cho ai đó
(Phân biệt với To give sb sth: tặng ai đó cái gì)
Tạm dịch: Một chiếc đồng hồ đẹp đã được tặng cho cô ấy bởi một cậu bé đẹp trai.
VI/
1.
Be at work: đang làm việc
Busy with: bận rộn với công việc gì đó
2. Prefer + smt/V-ing + to + smt/V-ing : thích cái gì/làm gì hơn cái gì/ làm gì
Tạm dịch: Cô ấy thích cẩm chướng hơn là hoa hồng. Thực sự thì cô ấy ghét hoa hồng.
3. congratulate on: chúc mừng
4. Confide in somebody = tin tưởng ở ai (ở đây someone được đảo lên trước từ you)
5. Cụm động từ “pay attention to”: chú ý đến ….
Dịch
Bạn nên chú ý nhiều hơn đến những gì giáo viên giải thích.
6. What… for?= Why?: tại sao
Tạm dịch: Tại sao ông ấy chết? – Vì bị đau tim
7. Cần phân biệt:
On the way: trên đường
In the way: trong cách, trong cách thức
Tạm dịch: Tôi liên tục hắt hơi vì tôi bị ướt trên đường về nhà ngày hôm qua.
8.
To set on sth: tấn công
To set about sth: bắt đầu làm gì
To set up sth: lập, tạo ra
To set forward: đặt lên trên
Tạm dịch: Bố anh ấy dùng số tiền ông thắng được để thành lập công ty của mình
9. To happen to sth/sb: xảy ra với ai/cái gì
Tạm dịch: Bạn không biết điều gì đã xảy ra với những người đã đi nghỉ với chúng tôi sao?