15. Chọn ý sai trong những ý sau: a) Đà điểu có cấu tạo thích nghi với đời sống chạy nhanh b) Vịt được xếp vào nhóm chim bơi c) Chim cánh cụt có bộ lông dày để giữ nhiệt d) Chim cú lợn có bộ lông mềm, bay nhẹ nhàng, mắt tinh để săn mồi về đêm Câu 16: Phát biểu nào dưới đây về thú mỏ vịt là sai? A. Chân có màng bơi. B. Mỏ dẹp. C. Không có lông. D. Con cái có tuyến sữa. Câu 17: Phát biểu nào dưới đây về kanguru là đúng? A. Con non bú sữa chủ động trong lỗ sinh dục. B. Có chi sau và đuôi to khỏe. C. Con cái có vú nhưng chưa có tuyến sữa. D. Vừa sống ở nước ngọt, vừa sống ở trên cạn. Câu 18: Hiện nay, lớp Thú có khoảng bao nhiêu loài? A. 1600. B. 2600. C. 3600. D. 4600. Câu 19: Vận tốc nhảy của kanguru là bao nhiêu? A. 20 – 30 km/giờ. B. 30 – 40 km/giờ. C. 40 – 50 km/giờ. D. 50 – 60 km/giờ. Câu 20: Các chi của kanguru thích nghi như thế nào với đời sống ở đồng cỏ? A. Hai chân sau rất khoẻ, di chuyển theo lối nhảy. B. Hai chi trước rất phát triển, di chuyển theo kiểu đi, chạy trên cạn. C. Di chuyển theo lối nhảy bằng cách phối hợp cả 4 chi. D. Hai chi trước rất yếu, di chuyển theo kiểu nhảy. Câu 21: Phát biểu nào dưới đây về kanguru là sai? A. Chi sau và đuôi to khỏe. B. Con cái có tuyến sữa nhưng chưa có vú. C. Sống ở đồng cỏ châu Đại Dương. D. Con sơ sinh sống trong túi da ở bụng mẹ. Câu 22: Thú mỏ vịt thường làm tổ ấp trứng A. ở trong cát. B. bằng lông nhổ ra từ quanh vú. C. bằng đất khô. D. bằng lá cây mục. Câu 23: Đặc điểm nào dưới đây có ở các đại diện của bộ Ăn thịt? A. Có tuyến hôi ở hai bên sườn. B. Các ngón chân không có vuốt. C. Răng nanh lớn, dài, nhọn. D. Thiếu răng cửa. Câu 24: Động vật nào dưới đây thuộc bộ Ăn sâu bọ? A. Chuột chù và chuột đồng. B. Chuột chũi và chuột chù. C. Chuột đồng và chuột chũi. D. Sóc bụng xám và chuột nhảy. Câu 25: Động vật nào dưới đây thuộc bộ Gặm nhấm? A. Chuột chũi B. Chuột chù. C. Mèo rừng. D. Chuột đồng. Câu 26: Động vật nào dưới đây không có răng nanh? A. Báo. B. Thỏ. C. Chuột chù. D. Khỉ. Câu 27: Động vật nào dưới đây có tập tính đào hang trong đất, tìm ấu trùng sâu bọ và giun đất, có chi trước ngắn, bàn tay rộng và ngón tay to khỏe để đào hang? A. Chuột chù. B. Chuột chũi. C. Chuột đồng. D. Chuột nhắt. Câu 28: Phát biểu nào dưới đây về thú móng guốc là đúng? A. Di chuyển rất chậm chạp. B. Diện tích chân tiếp xúc với đất thường rất lớn. C. Chân cao, trục ống chân, cổ chân, bàn và ngón chân gần như thẳng hàng. D. Đốt cuối của mỗi ngón chân có móng bao bọc gọi là vuốt. Câu 29: Phát biểu nào dưới đây về đặc điểm của bộ Linh trưởng là đúng? A. Ăn thực vật là chính. B. Sống chủ yếu ở dưới đất. C. Bàn tay, bàn chân có 4 ngón. D. Đi bằng bàn tay. Câu 30: Đặc điểm nào dưới đây là đặc điểm chung của khỉ hình người? A. Có túi má lớn. B. Không có đuôi. C. Có chai mông. D. Thích nghi với đời sống dưới mặt đất. Câu 31: Thú có vai trò như thế nào đối với đời sống con người? 1. Cung cấp nguồn dược liệu quý (mật gấu,…). 2. Cung cấp nguồn thực phẩm (trâu, bò, lợn,…). 3. Cung cấp nguyên liệu làm đồ mỹ nghệ, làm sức kéo…. 4. Là đối tượng nghiên cứu khoa học. Số ý đúng là A. 1. B. 2. C. 3 D. 4. Câu 32: Động vật nào dưới đây thuộc nhóm động vật nhai lại? A. Ngựa vằn. B. Linh dương. C. Tê giác. D. Lợn. Câu 33: Ngà voi là do loại răng nào biến đổi thành? A. Răng nanh. B. Răng cạnh hàm. C. Răng ăn thịt. D. Răng cửa.

Các câu hỏi liên quan

Câu 1: Khi nút thủy tinh của một lọ thủy tinh bị kẹt. Phải mở nút bằng cách nào dưới đây? A. Làm nóng nút. B. Làm nóng cổ lọ. C. Làm lạnh cổ lọ. D. Làm lạnh đáy lọ. Câu 2: Kết luận nào sau đây là đúng khi nói về sự nở ra vì nhiệt của chất rắn? A. Chất rắn co lại khi nóng lên, nở ra khi lạnh đi. B. Chất rắn nở ra khi nóng lên, co lại khi lạnh đi. C. Chất rắn không thay đổi thể tích khi nhiệt độ thay đổi. D. Khối lượng riêng của chất rắn tăng khi nhiệt độ thay đổi. Câu 3: Sự sắp xếp các chất rắn theo thứ tự nở vì nhiệt nhiều hơn đến ít hơn nào sau đây là đúng? A. Nhôm, đồng, sắt. B. Nhôm, sắt, đồng. C. Sắt, đồng, nhôm. D. Sắt, nhôm, đồng. Câu 4: Hiện tượng nào sau đây xảy ra khi đun nóng một lượng chất rắn? A. Khối lượng chất rắn tăng. B. Khối lượng chất rắn giảm. C. Trọng lượng của chất rắn tăng. D. Thể tích của chất rắn tăng. Câu 5: Kết luận nào sau đây là đúng khi nói về sự nở ra vì nhiệt của chất lỏng? A. Chất lỏng co lại khi nóng lên, nở ra khi lạnh đi. B. Chất lỏng nở ra khi nóng lên, co lại khi lạnh đi. C. Chất lỏng không thay đổi thể tích khi nhiệt độ thay đổi. D. Khối lượng riêng của chất lỏng tăng khi nhiệt độ thay đổi. Câu 6: Khi đun nóng một lượng chất lỏng thì đại lượng nào sau đây của lượng chất lỏng tăng? A. Khối lượng. B. Khối lượng riêng. C. Thể tích. D. Thể tích và khối lượng riêng. Câu 7: Sự sắp xếp các chất lỏng theo thứ tự nở vì nhiệt ít hơn đến nhiều hơn nào sau đây là đúng? A. Nước, dầu hỏa, rượu. B. Rượu, dầu hỏa, nước. C. Rượu, nước, dầu hỏa. D. Dầu hỏa, nước, rượu. Câu 8: Hiện tượng nào sau đây sẽ xảy ra khi đun nóng một lượng chất lỏng? A. Khối lượng của chất lỏng tăng. B. Trọng lượng của chất lỏng tăng. C. Thể tích của chất lỏng tăng. D. Cả A, B, C đều đúng. Câu 9: Trong các cách sắp xếp các chất nở vì nhiệt từ nhiều tới ít sau đây, cách sắp xếp nào là đúng? A. Rắn, lỏng, khí. B. Rắn, khí, lỏng. C. Khí, lỏng, rắn. D. Khí, rắn, lỏng. Câu 10: Kết luận nào sau đây là đúng khi nói về sự nở ra vì nhiệt của các chất khí khác nhau? A. Các chất khí khác nhau nở vì nhiệt giống nhau. B. Các chất khí khác nhau nở vì nhiệt khác nhau. C. Chất khí nở ra khi lạnh đi, co lại khi nóng lên. D. Cả ba câu trên đều sai.