18. The new student was very shy at the beginning, but then he ...................well with everyone.
A. got on B. went on C. got over D. cheered up
=> Trong câu này ta sẽ thấy cụm get on well with+ sombody( cố mối quan hệ tốt với ai đó) - chỉ mối quan hệ tốt đẹp với 1 người nào đó mà không xảy ra bất kì tranh cãi nào.
Tạm dịch: học sinh mới rất rụt rè lúc bắt đầu học, nhưng sau đó anh ấy đã tạo đc mối quan hệ tốt với mọi người
19. The police never...................all hope of finding the lost child.
A. stops B. think over C. grow up D. give up
=> give up(v)+V_ing- từ bỏ 1 vc gì đó mình cảm thấy không cần thiết để làm mà cần phải loại trừ để tránh gây gành nặng cho mình hay cho người khác
Tạm dịch: cảnh sát không bao giờ từ bỏ tất cả hi vọng trong vc tìm đứa trẻ bị thất lạc
20. It’s time to say goodbye, but I’m.................meeting you all again soon.
A. looking forward to B. getting on with C. keep up with D. put
=> looking forward to+V_ing(v) mong đợi một ai đó với điều gì đó
Tạm dịch: đã đến giờ phải tạm biệt rồi, nhưng tôi vẫn mong đợi gặp bạn 1 lần nữa
Học tốt!!!