26. C (bị động QKĐ: was/were PII)
27. A (bị động HTHT: has/have been PII)
28. B (bị động HTĐ: am/is/are PII)
29. D (bị động QKĐ)
30. C (bị động QKĐ)
31. A (bị động QKĐ)
32. A (bị động QKHT: had been PII)
33. D (bị động QKĐ)
34. D (bị động HTHT)
35. C (bị động HTĐ)
36. D (have sb do sth: khiến ai đó làm việc gì)
37. B (get sth done: có cái gì được làm)
38. A/B (James ở đây có thể coi là chủ thể hành động hoặc chủ thể nhận hành động)
39. A (bị động HTĐ)
40.A (bị động HTĐ)
41. D (bị động HTĐ)
42. C (bị động QKĐ)
43. B (need V-ing: cần được làm gì)
44. D (need V-ing/to be PII: cần được làm gì)
45. D (be going to V: chuẩn bị làm gì)
46. A (bị động HTTD: am/is/are being PII)
47. C (bị động HTHT)
48. B (bị động HTTD)
49. A (It is PII that S V)
50. C (it is PII that S V)