1.C(có woud thì phải có to)
2.A(đầy đủ )
3.B(banana là food)
4.....
5.C(đúng nghĩa)
6.B
7.B(công thức thì tương lai)
8.B(đúng nghĩa và sau sydney có dấu chấm)
9.A(công thức thì quá khứ)
10.B(công thức:......between.....and......)
11.B(sau một danh từ đếm được là many)
12.A(log là danh từ 1 âm tiết nên chỉ thêm er)
13.B(trước to thì chỉ có next)
14.A(công thức thì hiện tại tiếp diễn)
15A(có động từ doing nên đi với what)
16.C(câu đây có thể thay thế what)
17.D(home ,goodvaf busy ko có nghĩa)
18.D(hỏi về tính thường xuyên ta dùng often)
19.C(sau three phải là một chủ ngữ số nhiều)
20C(số nhiều ko thêm "S" và nếu chọ play và run thì ko đúng nghĩa)\
21.D(có động từ do nên đi với what)
22.B(trươc danh từ đếm được là many)
23.C(hợp lý)
24.B(mùa hè nóng)
25.B(mùa đông lạnh)
26.C(hợp lý)
27.A(có do rồi động từ ko thêm in)
28.B(hợp lý)
29.C(sau are danh từ thêm in)
30.C(thì tương lai gần)