4. (promote) promotion, you have to try harder
- (thăng chức) thăng chức, bạn phải cố gắng hơn nữa
5. She imagines (study) studying overseas one day
- Cô ấy tưởng tượng (học) học ở nước ngoài vào một ngày nào đó
6. It's no use calling him at this hour. He (not go) didn't go out because he was (be) in bed
- Gọi cho anh ấy vào giờ này cũng chẳng ích gì. Anh ấy (không đi) không đi ra ngoài vì anh ấy (ở) trên giường
7. Jane (come) ran into her teacher yesterday while (shop) shopping for clothes at the mall
- Jane (đến) tình cờ gặp giáo viên của cô ấy ngày hôm qua khi (đang) mua sắm quần áo ở trung tâm mua sắm
8. I don't want (treat) treated like a child. I'm grown up already
- Tôi không muốn (đối xử) bị đối xử như một đứa trẻ. Tôi đã lớn rồi