5. do (DHNB thì hiện tại đơn : always)
6. travelled ( DHNB thì quá khứ đơn : last year)
7. Did you have....( DHNB thì quá khứ đơn : last night )
8. arrived/checked ( Dùng thì quá khứ đơn vì động từ met chia quá khứ nên các từ đằng trước cũng chia quá khứ)
9. received (DHNB thì quá khứ đơn : two minutes ago)
10. worked ( Dùng thì quá khứ đơn)
11. went/watched ( DHNB thì quá khứ đơn : yesterday)
12. eats ( DHNB thì hiện tại đơn : always)/ ate ( DHNB thì quá khứ đơn : two days ago )
Cấu trúc thì :
+Quá khứ đơn( với động từ thường ):
khẳng định :S + V2/ed
phủ định : S+didn't ( did not) + V
nghi vấn: Did +S+ V ?
+ Yes, S+ did
+ No, S+didn't
+ Hiện tại đơn( với động từ thường ) :
khẳng định :
I/ we/they/you /Danh từ số nhiều + ( always, usually,...) + V
She/he/it/Danh từ số ít/Tên riêng + ( always, usually,...) + Vs/es
phủ định :
I/ we/they/you /Danh từ số nhiều + don't+ ( always, usually,...) + V
She/he/it/Danh từ số ít/Tên riêng + doesn't +( always, usually,...)+ V
nghi vấn
Do+I/ we/they/you /Danh từ số nhiều + ( always, usually,...) + V
Does+ she/he/it/Danh từ số ít/Tên riêng + ( always, usually,...) + V
Yes, S+ do/does
No, S+ don't/ doesn't
CHÚC BẠN HỌC TỐT VÀ XIN CTLHN Ạ