`6`. went
`->`last year: quá khứ đơn
`7`. to translate
`->` aske + SO + to V/ not to V: yêu cầu ai đó làm gì/ không làm gì
`8`. to decorate
`->` want + to V: muốn
`9`. turn off
`->` should + Vinf: nên
`10`. was
`->` yesterday: quá khứ đơn
`11`. collecting
`->` enjoy + Ving: thích
`12`. has been
`->` since 1972: hiện tại hoàn thành
`13`. rises
`->` Chỉ sự thật hiển nhiên dùng hiện tại đơn
`14`. bought
`->` two years ago: quá khứ đơn
`15`. have learnt
`->` Hiện tại hoàn thành + since + quá khứ đơn