`79.` Residents and store owners have been concerned about a new mall for few months.
- be concerned about sth/sb: lo lắng về thứ gì/ai đó
- Dịch: Cư dân và chủ cửa hàng đã lo lắng về một trung tâm mua sắm mới trong vài tháng.
`84.` Some people in the neighborhood aren't happy about those changes.
- be happy about: vui mừng về
- Dịch: Một số người trong khu phố không vui mừng về những thay đổi đó.