1. the fifth ( thứ tự 5 )
2. an ( đứng trước nguyên âm u e o a i )
3. never ( sporty: người chơi thể thao )
4. should relax ( should + v: nên làm gì )
5. less ( đi với dnah từ không đếm được )
6. yes, i would love to
7. an/ a ( chữ "u" trong uniform phát âm là /ju/ nên không dùng an )
8. tweenty-minute
9. on the left of
10. every month ( hàng tháng )
11. scared of ( sợ cái gì )
12. tourist ( du khách )
1. c ( bring someone to somewhere: đưa ai tới đâu )
2. a ( tell lie: nói dối )
3. c
4. c ( vui )
5. c ( đó là tòa thư viện mới )
6. d ( chuyển sang nhà mới )
7. take care of= look after: chăm sóc
8. c ( help ving: giúp làm gì )
9. a ( bảo vệ )
10. a ( ngon )
1. more intelligent ( thông mih hơn/ so sánh hơn )
2. the tallest ( so sánh nhất )
3. how ( câu cảm thán )
4. what ( câu cảm thán )
5. are ( hiện tại tiếp diễn )
6. working ( hiện tại tiếp diễn )
7. would
8. going ( how about ving= why don't we....)
9. go ( let's V)
10. far ( hỏi về quãng đường )
11. much ( dấu hiệu: phía sau có từ cost )
12. to ( the way to...: đường đến )
13. go straight ahead ( đi thẳng về phía trc )
14. afraid of: sợ cái gì
15. interested in: hứng thú với cái gì
16. b ( trông chừng )