8. My brother is not so interested in basketball as I am.
→ I am interested in basketball more than my brother is.
⇒ so sánh hơn:
- tính từ/trạng từ ngắn vần: ( từ có 2 vần trở xuống hoặc những từ 2 vần có từ tận cùng là "er, ow, y, le, et" ta liệt vào từ ngắn vần ): S1 + V + Adj/Adv + er + than + S1
- tính từ/trạng từ dài vần: ( từ có 3 vần trở lên ): S1 + V + more + Adj/Adv + than + S2
* Một số từ có dạng bất quy tắc của so sánh hơn và so sánh nhất:
1. good/well → better → the best
2. bad/badly → worse → worst
3. many/much → more → the most
4. little → less → least
5. far → farther ( nói về khoảng cách )/ further ( hơn nữa ) → farthest/ furthest
6. old → older ( nói về sự lơn nhưng chỉ chung )/ elder ( nói về sự lơn nhưng chỉ sự nhiều tuổi hơn ) → oldest/ eldest