9. hurriedly
Trạng từ là các từ sử dụng để bổ nghĩa cho động từ, tính từ, một trạng từ khác hay cho cả câu. Trạng từ thường đứng trước từ hay mệnh đề mà nó cần bổ nghĩa. Nhưng cũng tùy trường hợp câu nói mà ngưới ta có thể đặt nó xếp sau hay cuối câu.
10. heroes
- Chủ ngữ của câu (thường đứng đầu câu, sau trạng ngữ chỉ thời gian) ...
- Sau tính từ: my, your, our, their, his, her, its, good, beautiful…. ...
- Làm tân ngữ, sau động từ
11. villagers
- Chủ ngữ của câu (thường đứng đầu câu, sau trạng ngữ chỉ thời gian) ...
- Sau tính từ: my, your, our, their, his, her, its, good, beautiful…. ...
- Làm tân ngữ, sau động từ
12. nearby
Tính từ là từ dùng để chỉ tính chất, màu sắc, trạng thái,... - Tính từ được dùng để mô tả tính chất hay cung cấp thêm thông tin cho danh từ.
13. admirable
Tính từ là từ dùng để chỉ tính chất, màu sắc, trạng thái,... - Tính từ được dùng để mô tả tính chất hay cung cấp thêm thông tin cho danh từ.
14. sightseeing
- Chủ ngữ của câu (thường đứng đầu câu, sau trạng ngữ chỉ thời gian) ...
- Sau tính từ: my, your, our, their, his, her, its, good, beautiful…. ...
- Làm tân ngữ, sau động từ
15. enjoyably
16. agreement
17. symbolises
18. entrance
- Chủ ngữ của câu (thường đứng đầu câu, sau trạng ngữ chỉ thời gian) ...
- Sau tính từ: my, your, our, their, his, her, its, good, beautiful…. ...
- Làm tân ngữ, sau động từ
19. enjoyable
Tính từ là từ dùng để chỉ tính chất, màu sắc, trạng thái,... - Tính từ được dùng để mô tả tính chất hay cung cấp thêm thông tin cho danh từ
20. restful
Tính từ là từ dùng để chỉ tính chất, màu sắc, trạng thái,... - Tính từ được dùng để mô tả tính chất hay cung cấp thêm thông tin cho danh từ.