a) 3x²-90=(3x+2) (x-3) b) x(x+5)-16=(x+2) (x+2)

Các câu hỏi liên quan

B. Dùng cụm C – V để mở rộng câu Bài 1: Tìm các cụm C – V làm thành phần câu trong các câu sau và và cho biết cụm C – V đó mở rộng thành phần nào? 1. Cách mạng tháng Tám thành công đem lại độc lập tự do cho dân tộc. 2. Nó học giỏi khiến cha mẹ vui lòng. 3. Nhà này cửa rất rộng. 4. Quyển sách mẹ cho con rất hay. 5. Tớ rất thích bức tranh bạn Nam vẽ hôm nọ. 6. Chúng tôi hi vọng đội bóng lớp tôi sẽ thắng. 7. Chúng tôi đoán rằng bạn Nam sẽ đạt giải Nhất. Bài 2: Hãy mở rộng những danh từ, cụm danh từ làm chủ ngữ trong câu sau thành một cụm C – V làm chủ ngữ. 1. Người thanh niên ấy làm mọi người rất khó chịu. 2. Nam làm cho bố mẹ vui lòng. 3. Gió làm đổ cây. Bài 3: Tìm các cụm C – V thích hợp làm phụ ngữ cho các danh từ trong các câu sau: 1. Bài báo rất hay. 2. Cuốn sách có nhiều tranh minh họa. Bài 4: Tìm cụm C – V làm thành phần phụ ngữ của cụm từ trong các câu sau. Hãy cho biết cụm C – V đó làm thành phần gì hoặc phụ ngữ trọng cụm từ nào? 1. Trong những lúc nhàn rỗi, chúng tôi thường hay kể chuyện. và tôi nghe câu chuyện này của một đ.c già kể lại. 2. Ông lão cứ ngỡ mình còn chiêm bao. 3. Thầy giáo khen bài tập làm văn mà Nam viết. 4. Quyển sách mà tôi mua bìa rất đẹp. 5. Cái áo treo trên mắc giá rất đắt. 6. Chú khen cháu là người có gan to, thua mà không nản chí. Bài 5: Thêm cụm C – V vào chỗ trống làm phụ ngữ cho danh từ. a. Chúng tôi bàn nhau rào lại mảnh vườn…………… b. Chúng tôi chép lại bài thơ……………………….. c. Vấn đề mà……………………………………………..vẫn chưa được giải quyết. Bài 6: Thêm cụm C – V làm phụ ngữ cho cụm động từ. a. Mọi người đều lắng nghe…………………………………….. b. Tôi nhìn thấy……………………………….. c. Tôi tin rằng……………………………

Giúp môn tiếng anh ạ, cần gấp trong hôm nay.... trả lời đầy đủ thì mình hứa sẽ vote 5* :> I> Combine each pair of the sentences, using “who, whom or which”. 1. The building has now been rebuilt. It was destroyed in the fire. ……………………………………………………………………………………………… 2. We study with Mr. John. He’s a very good and funny teacher. ……………………………………………………………………………………………… 3. The man was very kind. I talked to him yesterday morning. ……………………………………………………………………………………………… 4. They are repairing the house. They bought it last July. ……………………………………………………………………………………………… 5. I’d like to visit the Citadel in Hue. It was built under the Nguyen Dynasty. ……………………………………………………………………………………………… II> Fill in the blanks with the appropriate form of the words in parentheses. 1. In many countries ………………….., people crowd the streets to watch colorful parades on Easter day. (WORLD) 2. Although her house is near the beach, she ……………. goes swimming. (RARE) 3. Vietnamese people are proud of their ………………… celebrations. (TRADITION) 4. It was very ………………. of you to send me such beautiful flowers. (CONSIDER) III> Complete the following sentences. 1. Let me congratulate you on ………………………………………………………… 2. It’s very kind of …………………………………………………………………… 3. We went out for a walk though …………………………………………………… 4. Tet is a festival which ……………………………………………………………… 5. Is that the teacher whom …………………………………………………………. 6. The man who ………………………………………………………………………