a) giới hạn đo của vôn kế b) độ chia nhỏ nhất Số chi của vôn kế khi kim ở vị trí số một Số chi của vôn kế khi kim ở vị trí số 2

Các câu hỏi liên quan

III.Môn Toán: Bảng đơn vị đo thời gian Bài 1: Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 5 năm = ……………….........…..tháng 3,5 giờ = …………………. phút 2 năm rưỡi = ………………........tháng 2,5 giờ = ……………………phút 2 năm 8 tháng = ………………...tháng giờ = ………………………phút 4 ngày = …………………………. giờ 4 phút = ………………………giây 0,5 ngày = ………………………..giờ phút = ……………………...giây 2 ngày rưỡi = …………………….giờ 1giờ = …………………………giây Cách tính nhẩm nhanh : 0,1giờ = 0,1 x 60 = 6 phút ( 6 x 1= 6) 0,2 giờ = 0,2 x 60 = 12 phút ( 6 x 2 = 12) 0,3 giờ = 18 phút ; 0,4giờ = 24 phút ; 0,5 giờ = 30 phút Hoặc 0,6 phút = 36 giây ; 0,7 phút = 42 giây ; 0,8 phút = 48 giây ; 0,9 phút =54giây + giờ =0,5 giờ = 30 phút ; giờ = 0,25 giờ =15 phút ; giờ = 0,75 giờ = 45phút Bài 2: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm: ( với bài này các em cứ thực hiện như sau : Muốn đổi từ giờ sang phút ta lấy số giờ nhân 60 hoặc muốn đổi từ phút sang giờ ta lấy số phút chia cho 60 ) Ví dụ : 1,3 giờ = ……. phút ( 1,3 giờ x 60 = 78 phút ) 126 phút = ……. giờ ( 126 phút : 60 = 2,1 giờ ) 78 phút = …………………giờ 36 giây = …………………phút 270 phút = ………………..giờ 135 giây =………………….phút 54 giây = …………………. phút 2,4 giờ = ………………….. phút