Cho 31,9 gam muối gồm H2N-CH2COONa, H2N-CH2CH2COONa và CH3CH(NH2)COONa tác dụng vừa đủ với 600 ml dung dịch HCl 1M. Cô cạn sản phẩm thu được chất rắn có khối lượng là A.53,8 gam.B.62,48 gam. C.58,8 gam. D.65,46 gam.
Amino axit X có công thức (H2N)2C3H5COOH. Cho 0,02 mol X tác dụng với 200 ml dung dịch hỗn hợp H2SO4 0,1M và HCl 0,3M thu được dung dịch Y. Cho Y phản ứng vừa đủ với 400 ml dung dịch NaOH 0,1M và KOH 0,2M, thu được dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là A.6,38. B.10,45. C.10,43. D.8,09.
Cho 13,23 gam axit glutamic phản ứng với 200 ml dung dịch HCl 1M, thu được dung dịch X. Cho 400 ml dung dịch NaOH 1M vào X, thu được dung dịch Y. Cô cạn dung dịch Y, thu được m gam chất rắn khan. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn, giá trị của m là: A.29,69 B.28,89 C.17,19 D.31,31
Cho m gam hỗn hợp X gồm lysin và glyxin tác dụng với dung dịch HCl (dư), sau phản ứng hoàn toàn làm bay hơi cẩn thận dung dịch, thu được (m + 14,6)g muối khan. Nếu cho m gam X tác dụng với dung dịch NaOH dư thì thu được (m + 6,6) gam muối. Giá trị của m là : A.22,6 B.29,60 C.26,9 D.26,4
Cho a gam axit glutamic tác dụng với NaOH vừa đủ cô cạn thu được (a + 8,8)g chất rắn. Nếu cho a gam axit glutamic tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl, khối lượng HCl cần dùng là: A.7,3gB.14,6g C.29,2g D.58,4g
Trên một bóng đèn có ghi chỉ số 40W. Đây là công suất tiêu thụ của đèn khi A.đèn sáng bình thường. B.vừa bật đènC. vừa tắt đèn. D.bắt đầu bị hỏng.
Mối liên hệ giữa hiệu điện thế UMN và hiệu điện thế UNM là A.UMN = \({1 \over {{{\rm{U}}_{{\rm{NM}}}}}}\). B.UMN = \({1 \over {{{\rm{U}}_{{\rm{NM}}}}}}\).C.UMN = UNM. D.UMN = - UNM.
Phương trình \(\sin \left( {{{3x - 7\pi } \over 2}} \right) + \cos \left( {{{\pi - 3x} \over 2}} \right) = {\cos ^{ - 1}}{{3x} \over 2}\) có nghiệm là: A.\(\left[ \matrix{x = {\pi \over 6} + {{k2\pi } \over 3} \hfill \cr x = {{k2\pi } \over 3} \hfill \cr} \right.\,\,\left( {k \in Z} \right)\)B.\(\left[ \matrix{x = - {\pi \over 6} + {{k2\pi } \over 3} \hfill \cr x = {{k2\pi } \over 3} \hfill \cr} \right.\,\,\left( {k \in Z} \right)\)C.\(\left[ \matrix{x = \pm {\pi \over 6} + {{k2\pi } \over 3} \hfill \cr x = {{k2\pi } \over 3} \hfill \cr} \right.\,\,\left( {k \in Z} \right)\)D.\(x = {{k2\pi } \over 3}\,\,\left( {k \in Z} \right)\)
Phương trình \(2{\cos ^3}x = \sin 3x\) có nghiệm là: A.\(\left[ \matrix{x = \arctan \left( { - 2} \right) + k2\pi \hfill \cr x = {\pi \over 4} + k2\pi \hfill \cr} \right.\,\,\left( {k \in Z} \right)\)B.\(\left[ \matrix{x = \arctan \left( { - 2} \right) + {{k\pi } \over 2} \hfill \cr x = {\pi \over 4} + {{k\pi } \over 2} \hfill \cr} \right.\,\,\left( {k \in Z} \right)\)C.\(\left[ \matrix{x = \arctan \left( { - 2} \right) + {{k2\pi } \over 3} \hfill \cr x = {\pi \over 4} + {{k2\pi } \over 3} \hfill \cr} \right.\,\,\left( {k \in Z} \right)\)D.\(\left[ \matrix{x = \arctan \left( { - 2} \right) + k\pi \hfill \cr x = {\pi \over 4} + k\pi \hfill \cr} \right.\,\,\left( {k \in Z} \right)\)
Giải phương trình \(4{\sin ^3}x + 3{\cos ^3}x - 3\sin x - {\sin ^2}x\cos x = 0\) A.\(x = {\pi \over 4} + k2\pi \,\,,\,\,x = \pm {\pi \over 3} + k2\pi \,\,\left( {k \in Z} \right)\)B.\(x = {\pi \over 4} + {{k\pi } \over 2}\,\,,\,\,x = \pm {\pi \over 3} + {{k\pi } \over 2}\,\,\left( {k \in Z} \right)\)C.\(x = {\pi \over 4} + {{k\pi } \over 3}\,\,,\,\,x = \pm {\pi \over 3} + {{k\pi } \over 3}\,\,\left( {k \in Z} \right)\)D.\(x = {\pi \over 4} + k\pi \,\,,\,\,x = \pm {\pi \over 3} + k\pi \,\,\left( {k \in Z} \right)\)
Loga.vn - Cộng Đồng Luyện Thi Trực Tuyến