Xác định tính trạng trội lặn biết bò cái không sừng x bò đực có sừng tạo F1 có sừng

1 con bò cái ko sừng 1 giao phối với 1 bò đực có sừng 2 năm đầu đẻ dc 1 bê có sừng 3 và năm sau đẻ dc 1 bê ko sừng 4 . con bê ko sừng lớn giao phối với 1 bò đực ko sừng 5 đẻ dc 1 bê có sừng 6

a. xác định trội , lặn

b. xác định KG của mỗi cá thể

c. lập sơ đồ lai

Các câu hỏi liên quan

Tính số Nu biết môi trường cung cấp 15120 Nu tự do và G = 3360

Câu 13 : Một tế bào chứa chứa gene A và B. Gene A chứa 3000 Nu, tế bào chứa 2 gene nói trên nguyên phân liên tiếp 4 lần. Trong tất cả các tế bào con tổng số liên kết hydro của các gene A là 57600. Số Nu từng loại môi trường cung cấp cho quá trình tái bản của gene A là:

A. Amt = Tmt = 13500, Xmt = Gmt = 9000 C. Amt = Tmt = 9000, Xmt = Gmt = 13500 B. Amt = Tmt = 14400, Xmt = Gmt = 9600 D. Amt = Tmt = 9600, Xmt = Gmt = 14400

Câu 14: Gene có chiều dài 2193A0, quá trình tự nhân đôi của gene đã tạo ra 64 mạch đơn, trong

các gene con, có chứa 8256 nu loại T. Thì số lượng từng loại nu môi trường cung cấp cho quá trình trên là :

A. ATD = TTD = 2399, XTD = GTD = 35996 C. ATD = TTD =7998, XTD = GTD = 11997 B. ATD = TTD = 16245, XTD = GTD = 24381 D. ATD = TTD = 8256, XTD = GTD = 32379

Câu 15 *: Gene cần môi trường cung cấp 15120 Nu tự do khi tái bản. Trong đó có 3360 Guanin. Số Nu

của gene trong đoạn từ (2100 – 2400). Số lượng từng loại Nu của gene là :

A. A = T = 480, X= G = 600 C. A = T = 550, X= G = 530

B. A = T = 600, X= G = 480 D. A = T = 530, X= G = 550

Câu 16: Một tế bào chứa 2 gene đều có chiều dài bằng nhau là gene A và gene B. Gene A chứa 1500 nu. Tế bào chứa hai gene nói trên nguyên phân liên tiếp 4 lần. Trong tất cả các tế bào con, tổng số liên kết hydro của các gene B là 33600. Số nu tự do từng loại môi trường nội bào cung cấp cho quá trình tái bản của gene B:

A. Amt = Tmt = 9000, Gmt = Xmt =2250. C. Amt = Tmt = 2250, Gmt = Xmt = 9000

B. Amt = Tmt = 9600, Gmt = Xmt =2400. D. Amt = Tmt = 2400, Gmt = Xmt = 9600

Câu 17*: Hai gene I và II đều dài 3060A0. Gene I có A = 20% và bằng 2/3 số A của gene II. Cả 2 gene đều nhân đôi một số đợt môi trường cung cấp tất cả 1620 nu tự do loại X. Số lần nhân đôi của gene I và gene II là:

A. 1 và 2 B. 1 và 3 C. 2 và 3 D. 2 và 1

Xác định kiểu di truyền biết bố mắt xanh, mẹ mắt nâu, sinh ra 1 người con gái mắt nâu

1/ Ở người tính trạng màu mắt nâu trội hoàn toàn so với tính trạng màu mắt xanh

Một cặp vợ chồng: bố mắt xanh, mẹ mắt nâu, sinh ra 1 người con gái mắt nâu (a)

Một cặp vợ chồng khác: bố mắt nâu, mẹ mắt nâu, sinh ra 1 người con trai mắt xanh (b)

Hai người con của họ lớn lên lấy nhau, sinh ra 2 người con: anh mắt nấ (c), em mắt xanh (d)

Hãy xác định kiểu di truyền của những người nói trên.

2/ Giả sử gen D qui định màu lông đen là trội hoàn toàn đối với gen tương ứng d qui định màu lông nâu của chuột. Người ta cho lai chuột đực lông đen với 3 chuột cái có kiểu gen khác nhau

Với chuột cái A lông đen thì được con lông đen

Với chuột cái B lông nâu thì được con lông đen

Với chuột cái C lông đen thì được con lông nâu

Hãy xác định kiểu gen của chuột đực với 3 chuột cái trên.

3/ 1 người làm vườn lấy cà chua quả đỏ thụ phấn với cà chua quả đỏ để mong đc giống cà chua quả đỏ thuần chủng. Nhưng khi đem gieo hạt lai thì thu được cà chua quả đỏ lẫn cà chua quả vàng. (Cho biết cà chua quả đỏ trội hoàn toàn so với màu vàng)

a/ Giải thích tại sao có hiện tượng trên.

b/ Xác định kiểu di truyền (kiểu gen) của các cây cà chua bố mẹ và cây cà chua con.

c/ Tính tỉ lệ cà chua quả đỏ thuần chủng thu được.

4/ Một cặp bò (1 đực, 1 cái) có màu lông đen. Theo dõi quá trình sinh sản của cặp bò đó, người ta thấy đàn bò con của chúng có cả bò lông đen lẫn bò lông vàng. Hãy xác định

a/ Tính trạng nào trội, tính trạng nào lặn?

Kiểu di truyền (kiểu gen) của bò bố, mẹ và các bò con (gen khống chế tính trạng màu lông là B và b)

c/ Tỉ lệ giữa 2 loại bò con

5/ Ở ruồi giấm gen V qui định cánh dài trội hoàn toàn so với gen v qui định cánh ngắn. Gen nằm trên NST thường. Dưới đây là bảng thống kê một số phép lai:

STT Kiểu gen của P

Kết quả F1

Bố / Mẹ
1 VV / Chưa biết 50 cá thể đều cánh dài
2 Chưa biết / vv 150 cánh dài và 148 cánh ngắn
3 Chưa biết / Chưa biết 360 cánh dài và 120 cánh ngắn

Hãy gải thích và lập sơ đồ lai cho mỗi phép lai trên

Hãy giúp tớ với >< cảm ơn nhiều