I
1, D- term
2, A – Germany
3, D – chicken
4, C – hour
5, B – exhausted
II
6, D – making (stop doing sth: dừng làm việc gì)
7, A – finish (finish doing sth: xong việc gì)
8, B – to post (remember to do sth: nhớ phải làm việc gì)
9, C – not seeing (remember doing sth: nhớ đã làm gì)
10, B – be written (sau “let” động từ ở dạng nguyên thế không chia)
11, A – made a fuss (make a fuss: làm lộn xộn)
12, B – embarrassed (adj, xấu hổ)
13, C – taking (sau mind là Ving)
14, C – to be helped (hope to V: hi vọng được làm gì)
15, B – to be invited (expect to V: mong, đoán trước làm gì)
16, D – not to sell (decide to V: quyết định làm gì)
17, D – went/ were watching
18, D – B&C (loyalty and trust: lòng trung thành và sự tin tưởng)
19, B – relationship (n, mối quan hệ)
20, C – caring (care for sth: quan tâm, chăm sóc ai)