Đáp án:
Giải thích các bước giải:
Bài 11. Điền vào ô trống3〈 5; -3 〈 5; 4 〈-6, 10 〈 -10
Điền: 3 < 5; -3 > -5; 4 > -6; 10 > -10.
Bài 12. a) Sắp xếp các số nguyên sau theo thự tự tăng dần:
2, -17, 5, 1, -2, 0.
b) Sắp xếp các số nguyên sau theo thứ tự giảm dần:
-101, 15, 0, 7, -8, 2001.
Giải: a) Các số nguyên sau theo thự tự tăng dần: -17, -2, 0, 1, 2, 5.
b) Các số nguyên sau theo thứ tự giảm dần: 2001, 15, 7, 0, -8, -101.
Bài 13 trang 73. Tìm x ∈ Z, biết:
a) -5 < x < 0; b) -3 < x < 3.
Đáp án bài 13:
a) x = -4 hoặc x = -3 hoặc x = -2 hoặc x = -1.
b) x = -2 hoặc x = -1 hoặc x = 0 hoặc x = 1 hoặc x = 2.
Bài 20. Tính giá trị các biểu thức:
a) |-8| – |-4|; b) |-7|. |-3|;
c) |18|: |-6|; d) |153| + |-53|.
Đ/s: a) 4; b) 21; c) 3; d) 206.
Bài 21. Tìm số đối của mỗi số nguyên sau: -4, 6, |-5|, |3|, 4.
Số đối của các số -4, 6,|-5|, |3|, 4 lần lượt là 4, -6, -5, -3, -4.
Bài 22. a) Tìm số liền sau của mỗi số nguyên sau: 2; -8; 0; 1.
b) Tìm số liền trước của mỗi số nguyên sau: -4; 0; 1; -25.
c) Tìm số nguyên a biết số liền sau a là một số nguyên dương và số liền trước a là một số nguyên âm.
Đ/s: a) 3; -7; 1; 0.
b) -5; -1; 0; -26.
c) Số 0.
Chúc bn học tốt nhớ cho mk ctlhn và 5 * nha