Ai cứu em với ạ 3h là em nộp bài rồi giúp em với Giúp em câu c với ạ ko cần vẽ hình

Các câu hỏi liên quan

Câu 12: Phát minh và cống hiến lớn lao của cư dân Địa Trung Hải cho loài người? A. Sự ra đời của lịch và chữ viết B. Sự ra đời của hệ thống chữ cái a, b, c C. Sự ra đời của khoa học D. Hệ thống số La Mã Câu 13: Ngành sản xuất nào được xem là đầu tiên của cư dân Địa Trung Hải? A. Thủ công nghiệp, thương nghiệp B. Trồng trọt, đánh cá C. Luyện sắt, đóng thuyền D. Thủ công nghiệp, thương nghiệp, ngư nghiệp, hàng hải Câu 14: Cư dân Địa Trung Hải biết sử dụng công cụ bằng sắt khi nào? A. Thiên niên kỉ I TCN B. Thiên niên kỉ II TCN C. Thiên niên kỉ IV TCN D. Thế kỉ I TCN Câu 15: Hàng hóa nào nổi tiếng của người Hi Lạp - Rô ma? A. Sản phẩm lông thú, tơ lụa B. Hương liệu, lúa mì C. Nô lệ, gia súc D. Đồ thủ công mĩ nghệ, đồ sắt, đồ gốm, dầu ôliu Câu 16: Sự giàu có của thị quốc Địa Trung Hải nhờ vào đâu? A. Dựa vào thương nghiệp và sử dụng lao động nô lệ vào các ngành sản xuất B. Thể chế dân chủ Địa Trung Hải C. Sức lao động của nô lệ D. Do điều kiện tự nhiên thuận lợi và buôn bán Câu 17: Trong thành thị Địa Trung Hải, bộ phận nào quan trọng nhất? A. Phố xá, lâu đài B. Bến cảng C. Sân vận động D. Xưởng thủ công Câu 18: Cư dân nào có hiểu biết chính xác trái đất và hệ mặt trời? A. Ai Cập B. Rô-ma C. Hy Lạp D. Hy Lạp và Rô-ma Câu 19: Tác giả hai bản anh hùng ca “Iliát” và “Ôđixê” là ai? A. Ê.sin B. Xôphôclơ C. Viếcgin D. Hô-me Câu 20: Công trình kiến trúc có dáng vẻ tinh tế, tươi tắn, mềm mại và được xem là mẫu mực kiến trúc Phương Tây? A. Đền Pác-tê-nông (Hi Lạp) B. Đấu trường (Rô-ma) C. Cổng khải hoàn môn Trai-an (ý) D. Đền thờ nữ thần Atêna (Thổ Nhĩ Kì) Câu 21: Nhà toán học kiêm vật lí của Hi Lạp tìm ra nguyên lí về vật nổi, đòn bẩy, công thức tính diện tích hình trụ, hình cầu…là ai? A. Ta-lét B. Ác-si-mét C. Pi-ta-go D. Ơ-clít Câu 22: Nhà toán học Hi Lạp phát minh ra định lí về cạnh huyền của tam giác vuông là ai? A. Ta-lét B. Ác-si-mét C. Pi-ta-go D. Ơ-clít

1. Although I am poor, I will donate that beggar ten thousand dong. => Despite ……………………………………………………………………………. 2. Though he was not very well – qualified, he could benefit that company. => In spite of …………………………………………………………………………….. 3. Her parents encouraged her to take an exam to Lam Son School though she was bad. => Depite…………………………………………………………………………………. 4. She lives in the countryside, but she cycles to work every day. => In spite of……………………………………………………………………………… 5. There are a lot of trees, but we still plant more trees every year. => Despite………………………………………………………………………………… 6. He is tired, but he is cleaning the beach as a volunteer. => Despite……………………………………………………………………………….. 7. My parents are very poor, but they provide me with enough money every month. => In spite of…………………………………………………………………………….. 8. We are very busy, but we have to take care of the environmental problem. => Despite………………………………………………………………………………… 9. Despite our young age, we should take care of elderly people. => We are young…………………………………………………………………………. 10. Our life is not very good, but we had better help people in a flooded area => Much as……………………………………………………………………………….