Bài 14 :
Máu A : $I^{A}$ $I^{A}$ , $I^{A}$ $I^{O}$
Máu B : $I^{B}$ $I^{B}$ , $I^{B}$ $I^{0}$
Máu O : $I^{0}$ $I^{0}$
Máu AB : $I^{A}$ $I^{B}$
a. Bố máu O , mẹ máu A
Trường hợp 1:
P: $I^{0}$ $I^{0}$ x $I^{A}$ $I^{A}$
G : $I^{0}$ $I^{A}$
F1 : $I^{A}$$I^{0}$
Vậy con máu A
Trường hợp 2 :
P: $I^{0}$ $I^{0}$ x $I^{A}$ $I^{0}$
G : $I^{0}$ $I^{A}$, $I^{0}$
F1 : $I^{A}$$I^{0}$, $I^{0}$ $I^{0}$
Sinh con có cả máu A và O
b, Để sinh con thuộc 4 nhóm máu mỗi bố mẹ phải cho 2 loại giao tử khác nhau có $I^{0}$
Suy ra P : $I^{A}$$I^{0}$ x$I^{B}$$I^{0}$
c. Đứa bé nhóm máu O là con của cặp bố mẹ máu A, O
Đứa con máu A là con của bố mẹ máu A và AB vì cặp vợ chồng này không thể sinh ra con có nhóm máu A
Bài 15 :
a. Xét sự di truyền của mỗi cặp tính trạng
Hạt vàng : hạt xanh=3:1 suy ta hạt vàng trội so với hạt xanh
A : hạt vàng , a : hạt xanh
P : Aax Aa
Hạt trơn : hạt nhăn =3:1 suy ra hạt trơi trội so với hạt nhăn
B : hạt trơn , b : hạt nhăn
P : Bbx Bb
F1 thu được tỉ lệ kiểu hình 9:3:3:1=(3:1)(3:1) suy ra quy luật chi phối là di truyền độc lập
P: AaBb x AaBb
G : AB , Ab, aB , ab AB , Ab, aB , ab
F1 : 9A-B-, 3 A-bb, 3 aaB- , 1 aabb