17. Trong hệ sinh thái đồng ngô, sinh vật nào sau đây là sinh vật phân giải? A:Chim sâu. B:Giun đất. C:Cây Ngô. D:Rắn hổ mang. 18. Trong sản xuất, để tăng năng suấtvật nuôi, cây trồng cần: (I). Trồng cây với mật độ thích hợp. (II). Bón phân và tưới nước hợp lí cho cây. (III). Tách đàn vật nuôi khi số lượng cá thể vượt quá mức cho phép. (IV). Vệ sinh chuồng nuôi sạch sẽ kết hợp chế độ dinh dưỡng thích hợp. (V). Trồng xen nhiều loài cây ưa sáng trong cùng một khu vườn. Số phương án đúng là A:4 B:5 C:3 D:2 19. Trong môi trường sống của cá chép, nhân tố sinh thái nào sau đây là nhân tố vô sinh? A:Mùn bã hữu cơ. B:Rong đuôi chó. C:Ốc bươu vàng. D:Sinh vật phù du. 20 Tăng dân số quá nhanh ở quần thể người có thể dẫn đến bao nhiêu hậu quả sau đây ? (I). Thiếu nơi ở. (II). Ô nhiễm môi trường. (III). Chặt phá rừng. (IV). Tắc nghẽn giao thông. A:3 B:1 C:4 D:2 21. Thế hệ P gồm toàn cây có kiểu gen Aa. Qua tự thụ phấn bắt buộc, ở thế hệ F2 có tỉ lệ các loại kiểu gen AA : Aa : aa là A: 2 : 1 : 2. B: 15 : 1 : 15. C: 1 : 2 : 1. D: 3 : 2 : 3. 22. Tập hợp các cá thể sinh vật nào sau đây là quần thể sinh vật? A:Tập hợp các con cá sống ở công viên Lênin. B:Tập hợp các con chim sống ở rừng Amazôn. C:Tập hợp các con chuột đồng sống ở một ruộng lúa. D:ập hợp các con rắn hổ mang sống ở ba hòn đảo cách li nhau. 23. Khi nói về chuỗi và lưới thức ăn, có bao nhiêu phát biểu nào sau đây là đúng? (I). Quần xã càng đa dạng về thành phần loài thì chuỗi thức ăn càng đơn giản. (II). Trong một lưới thức ăn, mỗi loài chỉ tham gia vào một chuỗi thức ăn nhất định. (III). Trong một chuỗi thức ăn, mỗi loài có thể thuộc nhiều mắt xích khác nhau. (IV). Chuỗi và lưới thức ăn phản ánh mối quan hệ dinh dưỡng giữa các loài trong quần xã. A:4 B:3 C:1 D:2 24. Ở địa y, các sợi nấm hút nước và muối khoáng từ môi trường cung cấp cho tảo; tảo hấp thụ năng lượng ánh sáng và sử dụng nước và muối khoáng do nấm hút vào để tổng hợp các chất hữu cơ dùng cho cả nấm và tảo. Quan hệ giữa nấm và tảo là quan hệ A:cộng sinh. B:hội sinh. C:cạnh tranh. D:kí sinh. 25.Giun đất sống ở loại môi trường nào sau đây? A:Môi trường nước. B:Môi trường trên cạn. C:Môi trường sinh vật. D: Môi trường trong đất.
11 Ví dụ nào sau đây cho thấy số lượng cá thể của quần thể biến động theo năm? A: Số lượng cá thể của các quần thể bướm ở rừng Amazon giảm mạnh sau sự cố cháy rừng. B: Số lượng cá thể của quần thể sâu sòi ở Hà Nội tăng vào đầu mùa xuân và giảm vào cuối mùa thu hàng năm. C: Số lượng cá thể của quần thể giun đất ở Hà Giang giảm mạnh sau trận lũ. D: Số lượng cá thể của quần thể cá cơm ở biển Hà Tĩnh giảm mạnh sau sự cố ô nhiễm môi trường biển. 12 Sơ đồ nào sau đây mô tả đúng về một chuỗi thức ăn? A: Lúa → rắn → chuột → diều hâu. B: Lúa → diều hâu → chuột → rắn. C: Lúa → chuột → rắn → diều hâu. D: Lúa → chuột → diều hâu → rắn. 13 Giả sử kết quả khảo sát diện tích khu phân bố và số lượng cá thể của 4 quần thể thỏ như sau: Quần thể Diện tích tích nơi cư trú của quần thể (m2 ) Số lượng cá thể quần thể Quần thể I 4275 3558 Quần thể II 3730 2486 Quần thể III 3870 1935 Quần thể 1V 4298 1954 Ở thời điểm khảo sát, quần thể nào có mật độ cá thể thấp nhất? A: Quần thể III. B: Quần thể II. C: Quần thể 1V. D: Quần thể I. 14 Khi nói về quan hệ cạnh tranh cùng loài, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng? (I). Tất cả các hình thức cạnh tranh đều dẫn tới có hại cho loài. (II). Cạnh tranh về mặt sinh sản luôn dẫn tới làm tăng khả năng sinh sản. (III). Nếu nguồn thức ăn dồi dào thì sẽ không xảy ra cạnh tranh. (IV). Cạnh tranh giúp duy trì ổn định số lượng và sự phân bố cá thể ở mức phù hợp với sức chứa của môi trường. A: 1 B: 4 C: 2 D: 3 15 Lai giống lúa bằng phương pháp cắt vỏ trấu gồm các thao tác sau: (I). Sau khi khử nhị đực, bao bông lúa để lai bằng giấy kính mờ, có ghi ngày lai và tên của người thực hiện. (II). Nhẹ tay nâng bông lúa chưa cắt nhị và lắc nhẹ lên bông lúa đã khử nhị. (III). Dùng kẹp để khử nhị đực. (IV). Cắt vỏ trấu để lộ rõ nhị đực. (V). Bao bông lúa đã được lai bằng giấy kính mờ và buộc thẻ ghi ngày tháng, người thực hiện, công thức lai. Các thao tác trên được tiến hành theo thứ tự đúng là A: (IV) → (III) → (II) → (I) → (V). B: (IV)→ (III)→ (I)→ (II)→ (V). C: (III) → (IV) → (II) → (I) → (V). D: (V)→ (IV) → (III) → (I) → (II). 16 Trong các hoạt động sau đây của con người, có bao nhiêu hoạt động được xem như những giải pháp góp phần vào chiến lược phát triển bền vững tài nguyên thiên nhiên? (I). Xây dựng các khu bảo tồn thiên nhiên để bảo vệ các loài động vật hoang dã có nguy cơ bị tuyệt chủng. (II). Khai thác và sử dụng hợp lí tài nguyên tái sinh. (III). Kiểm soát sự gia tăng dân số, tăng cường công tác giáo dục về bảo vệ môi trường. (IV). Sử dụng các loại phân bón hoá học, thuốc trừ sâu hóa học trong sản xuất nông nghiệp. A: 5 B: 4 C: 2 D: 3
13 - 12 +11 +10 - 9 + 9 - 7 - 6 + 5 - 4 + 3 + 2 - 1 =? các bạn giúp mik với!
Phiền các bạn chịu khó thức đêm giúp mình nhé ! Xin lỗi các bạn nhiều ! Bài 3: Một lớp học có 20 nam và 24 nữ. Hỏi: a) Có bao nhiêu cách chia số nam và nữ các tổ sao cho trong mỗi tổ số nam và nữ đều bằng nhau ? b) Với cách chia nào thì mỗi tổ có số học sinh ít nhất ?
Put the verbs in brackets into the past simple or the present perfect. 1. A: (you/ ever/ meet) anyone famous? B: Yes, last summer I (sit) next to Brad Pit on a plane to LA. 2. A: How long ago (you/ start) painting? B: Ten years ago. I (recently/ complete) a painting that the National Gallery (ask) me to do a year ago. 3. A: Last night, I (see) the latest James Bond film. B: Oh, I (already/ see) it twice. 4. A: Do you know that Mrs Janet (work) here for sixteen years? B: I thought she (start) working here ten years ago.
Giải giúp e vs ạ!!! E cần gấp ạ
Viết đoạn văn khoảng 10 câu, nêu cảm nhận của em về câu tục ngữ " Ăn quả nhớ kẻ trồng cây ". Trong đoạn văn có sử dụng câu rút gọn hoặc câu đặc biệt ( gạch chân và chú thích )
cho 2 đường thẳng(D1): 4x+2y+7=0, (D2):x + 3my - 2=0. Tìm m để (D1) cắt (D2), (D1)//(D2),(D1) vuông góc (D2)
Cho hình thang ABCD có AB // CD , AB = 5cm, BD = 10cm, CD = 20cm a) Chứng minh rằng ∆ABD đồng dạng với ∆BDC b) Cho góc ADB = α . Tìm α để góc ABC = 130 độ
1 Số lượng cá thể của một quần thể thực vật phụ thuộc vào bao nhiêu yếu tố sau đây? (I). Khí hậu. (II). Thổ nhưỡng. (III). Nguồn thức ăn. (IV). Ánh sáng. A: 2 B: 4 C: 1 D: 3 2 Qua các thế hệ tự thụ phấn bắt buộc ở cây giao phấn hoặc giao phối gần ở động vật thì A: tỉ lệ thể đồng hợp và tỉ lệ thể dị hợp không đổi. B: tỉ lệ thể đồng hợp tăng và tỉ lệ thể dị hợp không đổi. C: tỉ lệ thể đồng hợp giảm và tỉ lệ thể dị hợp tăng. D: tỉ lệ thể đồng hợp tăng và tỉ lệ thể dị hợp giảm. 3 Trong kĩ thuật tạo chủng vi khuẩn E. coli mang gen mã hóa insulin ở người, ADN dùng làm thể truyền là A: plasmit của E. coli. B: ADN tế bào động vật. C: ADN tế bào thực vật. D: ADN vùng nhân của E. coli. 4 Có bao nhiêu biện pháp sau đây của con người góp phần bảo vệ và cải tạo môi trường sống? (I). Phục hồi rừng và trồng rừng mới. (II). Bảo vệ các loài sinh vật. (III). Sử dụng có hiệu quả các nguồn tài nguyên. (V). Kiểm soát và giảm thiểu các nguồn chất thải gây ô nhiễm. A: 3 B: 2 C: 1 D: 4 5 Tài nguyên nào sau đây là tài nguyên không tái sinh? A: Dầu mỏ. B: Đất. C: Nước sạch. D: Rừng. 6 Có bao nhiêu hiện tượng sau đây cho thấy nhiệt độ môi trường ảnh hưởng đến đời sống động vật? (I). Cừu sống ở vùng lạnh có lông dày hơn cừu sống ở vùng nóng. (II). Gấu sống ở vùng Bắc cực có kích thước cơ thể lớn hơn gấu sống ở vùng nhiệt đới. (III). Lưỡng cư ở miền Nam Việt Nam có kích thước cơ thể lớn hơn lưỡng cư ở miền Bắc Việt Nam. (IV). Thỏ sống ở vùng ôn đới có kích thước tai nhỏ hơn những cá thể cùng loài sống ở vùng nhiệt đới. A: 3 B: 2 C: 1 D: 4 7 Đặc điểm nào sau đây thường thấy ở cây ưa bóng? A: Mọc dưới tán cây khác. B: Lá xếp xiên. C: Thân cao, lá nhỏ. D: Màu lá nhạt. 8 Ngành công nghệ nào sản xuất ra các loại axít amin, các chất cảm ứng sinh học và thuốc phát hiện chất độc? A: Công nghệ sinh học y – dược. B: Công nghệ enzim / prôtêin. C: Công nghệ tế bào thực vật và động vật. D: Công nghệ sinh học xử lí môi trường. 9 Khi số lượng cá thể của quần thể sinh vật vượt quá mức tối đa, nguồn sống của môi trường không đủ cung cấp cho mọi cá thể trong quần thể thì có thể dẫn tới khả năng nào sau đây? A: Các cá thể trong quần thể tăng cường hỗ trợ lẫn nhau. B: Cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể giảm. C: Số lượng cá thể của quần thể tăng lên nhanh chóng. D: Khả năng sinh sản của quần thể giảm. 10 Môi trường sống có thể bị ô nhiễm bởi bao nhiêu hoạt động tự nhiên sau đây? (I). Núi lửa phun nham thạch gây nhiều bụi bặm. (II). Động đất, sóng thần làm chết nhiều loài sinh vật, tạo điều kiện cho các vi sinh vật gây bệnh phát triển. (III). Lũ lụt, hạn hán kéo dài làm cho thảm thực vật bị phá hủy. (IV). Dịch bệnh phát sinh làm chết nhiều loài động vật, tạo điều kiện cho các vi sinh vật gây thối rữa phát triển. A: 3 B: 4 C: 2 D: 1
Loga.vn - Cộng Đồng Luyện Thi Trực Tuyến