Bài 2: Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân: 7/4phút = ……………….. phút 5/8phút = ……………….. phút 3/5giờ = ……………….. giờ 9/2 m = ………… ……m 7/10 km = ………… …..km 8/32 kg = ……………… kg 5 giờ 25 phút = ………….. phút 140 phút = ……….. giờ ……… phút 21/3 giờ = ………………… phút 0,8 phút = …………… giây 2 thế kỉ = …………….. năm 4200 năm = …………… thế kỉ 3 năm 7 tháng = ………… tháng 8 ngày 13 giờ = …………… giờ

Các câu hỏi liên quan