Bài 34: Khái niệm về hợp chất hữu cơ và hoá học hữu cơ Câu 1: Cho các chất sau: C2H2, CH3Cl, CaCO3, C2H3O2Na, Mg(NO3)2, C2H5OH, CO2, C3H4, H2CO3, KHCO3, CaC2, CHCl3 Hãy cho biết các chất trên thuộc loại nào sau đây: - Hidrocacbon - Dẫn xuất hidrocacbon - Hợp chất vô cơ Câu 2: Hãy so sánh phần trăm khối lượng của cacbon trong các chất sau: CH2Cl2, C6H6, C2H4O2

Các câu hỏi liên quan

Câu 1 (1đ): Cho tam giác ABC bằng tam giác DEF, góc C = 46 0 , góc E = 64 0 . Số đo của góc D bằng: A. 90 0 B. 110 0 C. 70 0 D. 64 0 Câu 2 (1đ): Một tam giác cân có góc ở đáy bằng 35 0 thì số đo góc ở đỉnh là: A. 100 0 B. 110 0 C. 85 0 D. 120 0 Câu 3 (1đ): Tam giác ABC có AB = 5cm; AC = 10cm; BC = 8cm A. Góc A < góc C < góc B B. Góc C > góc B > góc A C. Góc C < góc A < góc B D. Góc B < góc A < góc C Câu 4(1đ): Tam giác ABC vuông tại C, suy ra: A. AB 2 + AC 2 = BC 2 B. AB 2 + BC 2 = AC 2 C. AC 2 + BC 2 = AB 2 D. Cả A, B, C đều đúng Câu 5 (1đ): Tam giác ABC vuông tại A có AB = 8cm, AC = 6cm thì BC bằng: A. 25cm B. 14cm C. 100cm D. 10cm Câu 6 (1đ): Chọn phát biểu đúng A. Tam giác vuông cân là tam giác có hai cạnh góc vuông bằng nhau B. Tam giác đều là tam giác có hai cạnh bằng nhau và một góc bằng 60 0 C. Góc ở đỉnh của tam giác cân bằng 90 0 trừ đi góc ở đáy. Câu 7 (1đ): Cho tam giác ABC có góc A = 60 0 ; góc B = 100 0 . Khi đó ta có: A. AC > BC > AB B. AB > BC > AC C. BC > AC > AB D. AC > AB > BC Câu 8(1đ): Trong hình vẽ sau có bao nhiêu cặp tam giác bằng nhau? A. 2 B. 4 C. 6 D. 8 A BC E D Câu 9 (1đ): Cho tam giác ABC cân tại đỉnh B có góc B = 100 0 . So sánh nào sau đây là đúng? A. AC = AB > BC B. AB = AC < BC C. BA = BC < AC D. BA = BC > AC Câu 10 (1đ): Phát biểu nào sau đây là sai? A. Tam giác đều thì có ba góc đều bằng 60 độ B. Tam giác vuông có một góc nhọn bằng 45 độ sẽ là tam giác cân C. Hai tam giác đều thì bằng nhau D. Tam giác cân có cạnh đáy bằng cạnh bên sẽ là tam giác đều.

Câu 3: Câu nào sau đây nói về sự nóng chảy là không đúng? 1 điểm A. Mỗi chất nóng chảy ở một nhiệt độ xác định. B. Trong khi đang nóng chảy, nhiệt độ tiếp tục tăng. C. Trong khi đang nóng chảy, nhiệt độ không thay đổi. D. Khi đã bắt đầu nóng chảy, nếu không tiếp tục đun thì sự nóng chảy sẽ ngừng lại. Câu 4: Hiện tượng nóng chảy của một vật xảy ra khi 1 điểm A. đun nóng vật rắn bất kì. B. đun nóng vật đến nhiệt độ nóng chảy của chất cấu thành vật thể đó. C. đun nóng vật trong nồi áp suất. D. đun nóng vật đến 100oC. Câu 5: Nhiệt độ nóng chảy của bạc là: 1 điểm A. -960oC B. 96oC C. 60oC D. 960oC Câu 6: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về sự nóng chảy và sự đông đặc? 1 điểm A. Các chất khác nhau sẽ nóng chảy (hay đông đặc) ở nhiệt độ khác nhau. B. Đối với một chất nhất định, nếu nóng chảy ở nhiệt độ nào thì sẽ đông đặc ở nhiệt độ ấy. C. Nhiệt độ của vật sẽ tăng dần trong quá trình nóng chảy và giảm dần trong quá trình đông đặc. D. Phần lớn các chất nóng chảy (hay đông đặc) ở một nhiệt độ nhất định. Câu 7: Trong các câu so sánh nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ đông đặc của nước dưới đây, câu nào đúng? 1 điểm A. Nhiệt độ nóng chảy cao hơn nhiệt độ đông đặc. B. Nhiệt độ nóng chảy thấp hơn nhiệt độ đông đặc. C. Nhiệt độ nóng chảy có thể cao hơn, cũng có thể thấp hơn nhiệt độ đông đặc. D. Nhiệt độ nóng chảy bằng nhiệt độ đông đặc. Câu 8: Nhiệt độ đông đặc của rượu là -117oC, của thủy ngân là -38,83oC . Ở nước lạnh người ta dùng nhiệt kế rượu hay nhiệt kế thủy ngân? Vì sao? 1 điểm A. Dùng nhiệt kế thủy ngân vì nhiệt kế thủy ngân rất chính xác. B. Dùng nhiệt kế thủy ngân vì nhiệt độ đông đặc của thủy ngân cao hơn nhiệt độ đông đặc của rượu. C. Dùng nhiệt kế thủy ngân vì ở âm vài chục oC rượu bay hơi hết. D. Dùng nhiệt kế rượu vì nhiệt kế rượu có thể đo nhiệt độ môi trường -50oC. Câu 9: Khi đun nóng băng phiến, người ta thấy nhiệt độ của băng phiến tăng dần, khi tới 80oC nhiệt độ của băng phiến ngừng lại không tăng, mặc dù vẫn tiếp tục đun. Hỏi lúc đó băng phiến tồn tại ở thể nào? 1 điểm A. Chỉ có ở thể hơi B. Chỉ có ở thể rắn C. Chỉ có ở thể lỏng D. Chỉ có ở thể rắn và thể lỏng Câu 10: Nước đông đặc ở nhiệt độ: 1 điểm A. 100oC B. 0oC C. 32oC D. - 100oC