đáp án :
1 : turn it down
2 : worn out
3 : call off
4 : worn out
5 : come across
6 : carry out
7 : broken into
8 : give up
9 : take her clothes off
10 : set up
giải thích các bước giải :
1.turn it down : từ chối nó
2.worn out (wear out:không vừa)
3.call off : trì hoãn
4.worn out : xuất hiện/được tìm thấy
5.come across : tình cờ gặp ai hay cái gì
6.carry out : tiến hành
7.broken into : đột nhập
8.give up : từ bỏ
9.take her clothes off : cởi đồ
10.set up : thành lập/xây dựng