I.
$\text{1.}$ A
$\text{2.}$ B
$\text{→}$ /s/ còn lại /k/
$\text{3.}$ B
II.
$\text{4.}$ D
$\text{→}$ nói về giá cả, còn lại là adj chỉ thiên nhiên
$\text{5.}$ C
III.
$\text{6.}$ C
$\text{7.}$ B
$\text{→}$ straight ahead: phía trước
$\text{8.}$ D
$\text{9.}$ D
$\text{→}$ forbidden: cấm ⇒ mustn't: cấm
$\text{10.}$ A
$\text{11.}$ C
$\text{12.}$ A
IV. đúng hết
V.
$\text{23.}$ My class has 35 students.
$\text{→}$ My class là số ít nên have ⇒ has
$\text{24.}$ Mai's house isn't far from her school.
$\text{→}$ be far from: xa