1. get không chia vì I là số nhiều
2 . brush không chia vì I là số nhiều
3 . wash không chia vì we là số nhiều
4 . have không chia vì they là số nhiều
5. watch không chia vì đã có often nên không chia
6. have không chia vì children là số nhiều
7. play không chia vì Ba và Lan là 2 người là số nhiều
8. goes chia vì my sister là số ít
9. strart không chia vì class có thêm s class là số nhiều
10. do không chia vì we là số nhiều
11. open- closes chia vì the library là số ít
12. gets- goes chia vì Ba là số ít
13. brushes chia vì he là số ít
14 .goes chia vì Hoa là số ít
15. does chia vì she là số ít
16 . has chia vì she là số ít
17.eats chia vì my father là số ít
18 .is- works chia vì her father là số ít
19. does chia vì my mother là số ít
20. does chia vì Nam là số ít
21. don't get vì not => don ' t
22. don't watch vì not => don 't
23. don't play vì not => don ' t
24. don't go vì not => don 't
25. doesn't do vì not => doesn 't , vì đã có trợ động từ nên do không chia
26. doesn't walk vì not => doesn 't , vì đã có trợ động từ nên walk không chia
27. doesn't ride vì not => doesn 't , vì đã có trợ động từ nên ride không chia
28. don't travel vì not => don ' t
29. don't have vì not => don ' t
30. doesn't wash vì not => doesn 't , vì đã có trợ động từ nên wash không chia
31. do you brush you không đứng trước nên phải thêm do brush không chia vì you là số nhiều
32 . do you have you không đứng trước nên phải thêm do have không chia vì you là số nhiều
Mẫu câu :
+) S+ Vs/es
-) S + do/ does + not + V
?) Do/ does + S+V
I/ you / we / they + V
She / He / it + Vs/es