33. Do - play
34. Do - listen
35. Do - do
36. Do - start
37. Does - go
38. Does - play
39. Does - go
40. Does - work
41. Do - do - get - go
42. Do - start - start
43. Do - do - watch
44. Does - go - goes
45. Does - do - listens
46. Does - do - does
47. Do - live - live
48. Does - live - lives
49. Does - have - has
50. Does - travel - travels
51. Do - go - walk
---
Thì HTĐ:
Câu khẳng định :
S + am/ is/ are+ N/ Adj
S + V(s/es)
Câu phủ định
S + am/are/is + not +N/ Adj
S + do/ does + not + V(nguyên thể)
Câu nghi vấn
Q: Am/ Are/ Is (not) + S + N/Adj?
A: - Yes, S + am/ are/ is.
- No, S + am not/ aren’t/ isn’t.
Q: Do/ Does (not) + S + V (nguyên thể)?
A: - Yes, S + do/ does.
- No, S + don’t/ doesn’t.
Câu nghi vấn sử dụng từ hỏi bắt đầu bằng Wh-
Wh- + am/ are/ is (not) + S + N/Adj?
Wh- + do/ does (not) + S + V (nguyên thể)….?
—
1. Am playing
2. Am watching
3. Are listening
4. Are studying
5. Are having
6. Are waiting
7. Are swimming
8. Are jogging
9. Is brushing
10. Is riding
11. Is skipping
12. Is doing
13. Are swimming
14. Are watching
15. Is jogging
---
Thì HTTD:
Câu khẳng định
S + am/ is/ are+ Ving
Câu phủ định
S + am/are/is + not + Ving
Câu nghi vấn sử dụng trợ động từ (Câu hỏi Yes/ No)
Q: Am/ Is/ Are + S + Ving?
A: Yes, S + am/is/are.
No, S + am/is/are + not.
Câu nghi vấn sử dụng từ hỏi bắt đầu bằng Wh-
Wh- + am/ are/ is (not) + S + Ving?