`1` sat
⇒ When they were in secondary - thì quá khứ đơn
`2` came
⇒ QKTD + when + QKD : Diễn tả 1 hành động đag xảy ra trong quá khứ thì 1 hành động khác xen vào .
`3` haven't visited
⇒ Dùng thì hiện tại hoàn thành : S + has / have + Vpp + O
`4` saw
⇒ vế sau chia thì quá khứ đơn -> vế trước chia thì quá khứ đơn
`5` stayed
⇒ at the moment - câu ước hiện tại đơn : S + wish + S + Ved / V2 + O .
`6` rained
⇒ Yesterday - thì quá khứ đơn
`7` posting
⇒ Remeber+ Ving : nhớ đã làm việc gì
`8` didn't realize / were
⇒ Chia theo thì quá khứ đơn : S + Ved / V2 + O .
`9` wasn't / is
⇒ Yesterday - thì quá khứ đơn : S + was/ were + O
⇒ Today - thì hiện tại đơn : S + is / are / am + O
`10` to meet / introduce
⇒ Nice to - V : rất vui đc làm gì
⇒ Let + O + V : để ai làm gì
# Rítttttt (ㆁωㆁ)