Câu 1. Bộ phận nào của san hô dùng làm trang trí bể cá cảnh * 1 điểm A. Bộ khung xương bằng đá vôi B. Tua miệng C. Toàn bộ cơ thể D. Nhánh san hô Câu 2. Đâu là nhóm động vật thuộc ngành ruột khoang * 1 điểm A. Thủy tức, sứa, tôm B. Thủy tức, hải quỳ, sứa C. Thủy tức, san hô, trùng roi D. San hô, hải quỳ, bạch tuộc Câu 3. Khả năng di chuyển của sứa * 1 điểm A. Bằng roi B. Bằng lông bơi C. Co bóp dù D. Không di chuyển, sống bám Câu 4. Khi thu hoạch sứa chúng ta nên sử dụng phương tiện nào? * 1 điểm A. Găng tay B. Vợt C. Kẹp D. Tất cả đáp án trên Câu 5. Đặc điểm cơ thể sứa * 1 điểm A. Hình trụ, đối xứng tỏa tròn B. Hình trụ, miệng ở phía dưới C. Hình dù, đối xứng tỏa tròn D. Hình dù, sống bám Câu 6. San hô sinh sản bằng cách nào? * 1 điểm A. Tiếp hợp B. Phân đôi C. Mọc chồi D. Hữu tính Câu 7. Sứa sống ở đâu * 1 điểm A. Ao hồ B. Sông suối C. Biển D. Tất cả đáp án đều đúng Câu 8. Điểm khác nhau giữa hải quỳ và sứa * 1 điểm A. Miệng của sứa nằm phía dưới, sống bám B. Miệng của sứa nằm phía trên, di chuyển C. Miệng của sứa nằm phía dưới, di chuyển D. Miệng của sứa nằm phía dưới, sống tập đoàn Câu 9. Tổ chức cơ thể của san hô * 1 điểm A. Đơn độc B. Tập đoàn C. Bầy đàn D. Tự do Câu 10. Đặc điểm khác nhau trong sinh sản mọc chồi của thủy tức và san hô. * 1 điểm A. San hô sinh sản mọc chồi, cơ thể con không tách khỏi cơ thể mẹ B. San hô sinh sản mọc chồi, cơ thể con tách khỏi cơ thể mẹ C. Thủy tức sinh sản mọc chồi, cơ thể con bám vào cơ thể mẹ D. Thủy tức sinh sản mọc chồi, cơ thể con mọc ra từ cơ thể mẹ

Các câu hỏi liên quan

1/ Bài thơ “Phò giá về kinh” ( Trần Quang Khải ) thuộc thể thơ gì? * 1 điểm A. Thất ngôn tứ tuyệt B. Ngũ ngôn tứ tuyệt C. Thơ năm chữ D. Thơ tự do 2/ Nghệ thuật nổi bật của bài thơ “Phò giá về kinh” là gì? * 1 điểm A. Sử dụng nhiều biện pháp tu từ và ngôn ngữ biểu cảm B. Sử dụng nhiều yếu tố trùng điệp C. Ngôn ngữ sáng rõ, cô đúc, hòa trộn giữa ý tưởng và cảm xúc D. Nhiều hình ảnh ẩn dụ, tượng trưng 3/ Nhận xét nào sau đây là đúng về nội dung bài thơ “Phò giá về kinh”? * 1 điểm A. Thể hiện niềm tự hào trước những chiến công oai hùng của dân tộc B. Thể hiện khí phách của dân tộc trong cuộc đấu tranh chống ngoại xâm C. Thể hiện khát vọng hòa bình D. Cả A, B, C đều đúng 4/ Từ nào sau đây có tiếng “gia” cùng nghĩa với “gia” trong “gia đình”? * 1 điểm A. Gia vị B. Gia tăng C. Gia sản D. Tham gia 5/ Từ Hán Việt nào sau đây không phải là từ ghép đẳng lập? * 1 điểm A. Huấn luyện B. Quốc kì C. Sơn thủy D. Quốc gia 6/ Từ Hán Việt nào sau đây là từ ghép chính phụ? * 1 điểm A. Tác giả B. Giang sơn C. Xâm phạm D. Thịnh vượng 7/ Từ ghép Hán Việt nào sau đây có tiếng chính đứng trước, tiếng phụ đứng sau? * 1 điểm A. Học sinh B. Công viên C .Đại diện D. Cường quốc 8/ Từ Hán Việt nào sau đây có sắc thái cổ xưa? * 1 điểm A. Lão thành B. Phu nhân C. Tuyệt trần D. Thi sĩ 9/ Thế nào là một văn bản biểu cảm? * 1 điểm A. Kể lại một câu chuyện cảm động B. Bàn luận về một hiện tượng xúc động trong đời sống C. Là Bộc một văn bản được viết bằng thơ D. Bộc lộ tình cảm, cảm xúc trước những sự vật, hiện tượng trong đời sống 10/ Câu nào sau đây thuộc phương thức biểu cảm? * 1 điểm A. Trăng lên cao làm mặt sông lung linh như dát vàng. B. Cô gái khóc nức nở kể lại mọi việc cho dân làng nghe. C. Ôi, Huế của ta! D. Dân ta có một lòng nồng nàn yêu nước.