.Câu 1.Góc bẹt là góc có hai cạnh là hai tia...A. song song.B. trùng nhau.C. đối nhau.D. cắt nhau. Câu 2.Nếu tia Oy nằm giữa hai tia Ox và Oz thì ta có đẳng thức:A. xOz + zOy = xOy B. xOy+ yOz = xOz C.yOx + xOz = yOz D. xOy = yOz Câu 3.Cho hình vẽ cùng các số đo góc trên hình. Khi đó số đo góc tMzbằng:A.1450nB.350nC.900nD.550 Câu 4.Lúc 7h00 phút, số đo góc tạo bởi kim giờ và kim phút là:A. 150.B. 120.C. 60.D. 35 .Câu 5.Chohai góc xOy và yOz kề bù, biết 0 xOy = 65. Số đo góc yOz bằng:A. 25B. 115C. 125D. 180 câu 6.Tia Ot là tia phân giác của góc xOy khi: A. xOt= yOt B. xOt + yOt = xOy C. xOy xOt =2 D. xOt + yOt = xOy và xOt= yOt Câu 7.Cho 2 góc A, B phụnhau và A–B = 200. Sốđo góc B là:A.1000B.800C.550D.350 Câu 8.Cho tia Oz là tia phân giác của góc xOy, biết xOz=030. Sốđo của góc xOy bằng:A. 30. B. 60. C. 15. D. 20. Câu 9.Cho hai góc AOM và AONkềnhaubiết 0AOM = 70, 0AON = 50. Khi đó sốđo góc MON bằng:A.20.B. 100.C. 120.D. 130 Câu 10.Cho hai tia Oy, Oz cùng nằm trên một nửa mặt phẳng bờchứa tia Ox. Biết 0xOy = 50, 0xOz = 130. VẽOm, On lần lượt là tia phân giác của góc xOy, góc xOz. Khi đó sốđo của góc nOm bằng:A. 40.B. 65.C. 80.D. 90

Các câu hỏi liên quan

BÀI TẬP OXI- LUU HUỲNH Câu 1: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tố nhóm oxi là:  A. ns2np4                       B. ns2np5                  C. ns2np3                           D. (n-1)d10ns2np4 Câu 2: Nguyên tử nguyên tố X có tổng số electron ở các phân lớp p là 10. Nguyên tố X là: A. Na                          B. Cl                      C. O                                                             D. S Câu 3: Phương pháp nào sau đây có thể dùng để điều chế O2 trong PTN? Trong các cách sau đây, cách nào được dùng để điều chế O2 trong phòng thí nghiệm? (vì còn có các cách khác)   A. Điện phân H2O.                                   B. Phân hủy H2O2 với xúc tác MnO2.   C. Điện phân dung dịch CuSO4.              D. Chưng cất phân đoạn không khí lỏng, Câu 4: Oxi có thể thu được từ phản ứng nhiệt phân chất nào sau đây? A.  CaCO3                        B. KMnO4                                C.(NH4)2SO4                                  D. NaHCO3 Câu 1: Cho 13 gam kẽm tác dụng với 3,2 gam lưu huỳnh sản phẩm thu được sau phản ứng là A.ZnS B.ZnS và S C.ZnS và Zn D.ZnS, Zn và S. Câu 5: Kim loại nào sau đây tác dụng với lưu huỳnh ở nhiệt độ thường. A. Al B. Fe C. Hg D. Cu Câu 6: Ở điều kiện thường, để so sánh tính oxi hóa của oxi và ozon ta có thể dùng A. Ag B. Hg C. S D. KI Câu 7: Nhiệt phân hoàn toàn 3,634 gam KMnO4, thể tích O2 thu được là (K = 39, Mn = 55, O = 16) A. 224 ml B. 257,6 ml C. 515,2 ml D. 448 ml Câu 8: Nguyên tố lưu huỳnh có Z = 16. Công thức oxit cao nhất của lưu huỳnh là A. S2O5 B. SO C. SO2 D. SO3 Câu 9 Lưu huỳnh có các mức oxi hóa là: A. +1;+3;+5;+7 B. -2,0,+4,+6 C. -1;0;+1;+3;+5;+7 D. -2;0;+6;+7 Bài 10 Đun nóng 1 hỗn hợp gồm 2,8 gam bột Fe và 0,8 gam bột S trong điều kiện không có oxi, thu được chất rắn A. Cho toàn bộ A vào 200ml dd HCl vừa đủ thu được một hỗn hợp khí bay ra (Hiệu suất các phản ứng đều là 100%). Tính tổng khối lượng các khí và nồng độ mol/l của dd HCl đã dùng.