Câu 1: Kim loại thường dùng để điều chế khí hidro trong PTN là: A.Fe, Al, Zn, Mg B. Fe, Cu, Zn, Al C. Fe, Ag, Zn, Al D. Fe, Au, Al, Fe Câu 2: Dung dịch axit dùng để điều chế khí hidro trong PTN là: A. Dung dịch HCl, H2SO4 đặc, nguội B. Dung dịch HCl, H2SO4 loãng C. Dung dịch HCl, H2SO4đặc, nóng D. Dung dịch HCl, H2CO3 Câu 3: Thu khí hidro bằng các đẩy không khí ta đặt bình như thế nào?A. Ngửabình B. Úp bìnhC. Nghiêng bìnhD. Cả 3 cách trên Câu 4:Hiện tượng xảy ra khi cho một mảnh Zn vào dung dịch HCl là:A. Có bọt khí xuất hiện trên bề mặt mảnh Zn, miếng Zn lớn dầnB. Có bọt khí xuất hiện trên bề mặt mảnh Zn, miếng Zn không thay đổiC. Có bọt khí xuất hiện trên bề mặt mảnh Zn, miếng Zn nhỏ dầnD. Không cókhí thoát ra, miếng Zn nhỏ dần Câu 5:Sau khi cô cạn dung dịch muối ZnCl2thu được:A. Chất rắn màu đỏB. Chất rắn màu xanhC. Chất rắn màu camD. Chất rắn màu trắng Câu 6: Phản ứng nào dưới đây không phải là phản ứng thế?A. 3Fe + 2O2Fe3O4B. Fe + 2HCl FeCl2 + H2C. 2Al + 3H2SO4Al2(SO4)3+ 3H2D. 2Na + 2H2O 2NaOH + H2 Câu 7:Cho 22,4 gam Fe tác dụng với dung dịch loãng có chứa 24,5 gam H2SO4. Thể tích khí H2thu được là:A. 8,96 lít B. 4,48 lít C. 11,2 lít D. 5,6 lít Câu 8:Hòa tan hoàn toàn 16,8 gam Fe cần dùng m gam HCl. Giá trị của m là:A.21,9 gam B. 10,95 gamC. 32,85 gamD. 16,425 gam Câu 9: Cho 5,4gam Altác dụng với dung dịch loãng có chứa 44,1gam H2SO4. Thể tích khí H2thu được là:A. 10,08lít B. 6,72lít C. 4,48lít D. 11,2lít Câu 10: Hòa tan hoàn toàn 10,8 gam Alcần dùng m gam HCl. Giá trị của m là:A. 21,9 gam B. 7,3gamC. 14,6gamD. 43,8gam Cảm ơn các bạn đã giúp mình nhìu ạ ^^

Các câu hỏi liên quan

Phản ứng nào sau đây viết sai? A: CuO+ H 2 t o → Cu+ H 2 O B: Zn+ H 2 S O 4(l) → ZnS O 4 + H 2 ↑ C: Cu+ H 2 O → CuO+ H 2 ↑ D: Fe+2HCl → FeC l 2 + H 2 ↑ 2 Tính tỉ khối d của khí oxi so với không khí? A: d = 1,103. B: d = 0,552 C: d = 0,571. D: d = 1,143. 3 Cho 30,4 gam hỗn hợp gồm CuO và FeO tác dụng vừa đủ với 8,96 lít khí H2 (đktc). Tổng khối lượng kim loại thu được sau phản ứng là A: 24 (g). B: 28 (g). C: 23,2 (g). D: 16 (g). 4 Cho phản ứng hóa học sau: 2Al+6HCl → 2AlC l 3 +3 H 2 ↑ . Dãy số nào sau đây biểu diễn đúng tỉ lệ về số mol các chất trong phương trình hóa học trên? A: 1 : 3 : 2 : 3 B: 2 : 6 : 2 : 3 C: 1 : 1 : 2 : 1 D: 2 : 3 : 3 : 3 5 Dãy chất nào sau đây chỉ gồm các muối axit? A: FeCl3 , NaOH, CaF2 . B: NaCl, CaCO3 , MgSO4 . C: NaHCO3 , Ca(H2 PO4 )2 , NaH2 PO4 . D: KCl, MgO, NaH2 PO4 . 6 Dãy các chất nào sau đây gồm các axit không có oxi? A: HCl, HF, HBr. B: HCl, H2 S, NH3 . C: HCl, HBr, H2 SO4 . D: CH4 , HCl, HF. 7 Dung dịch chất nào sau đây làm đổi màu quỳ tím thành đỏ? A: H2 SO4 . B: Ca(OH)2 . C: NaCl. D: NaOH. 8 Phản ứng hóa học nào sau đây thuộc loại phản ứng thế? A: Fe+CuS O 4 → FeS O 4 +Cu ↓ B: 2KMn O 4 t o → K 2 Mn O 4 +Mn O 2 + O 2 ↑ C: Ca(OH)2 + 2HCl → CaCl2 + 2H2 O. D: 2Mg + O 2 t o → 2MgO 9 Phản ứng nào sau đây viết sai? A: O 2 +2 H 2 t o → 2 H 2 O B: 2Zn+ O 2 t o → 2ZnO C: Mg+ O 2 t o → 2MgO D: CuO+ H 2 t o → Cu+ H 2 O 10 Dãy nào sau đây gồm tất cả các chất đều tác dụng được với nước ở nhiệt độ thường? A: Na, BaO, SO2 . B: Fe, Cu, CuO. C: Na, CaO, SiO2 . D: K, Na2 O, P. 11 Quá trình nào làm tăng lượng oxi trong không khí? A: Sự phân hủy xác các động vật, thực vật. B: Sự quang hợp của cây xanh. C: Sự hô hấp của sinh vật. D: Sự đốt cháy nhiên liệu. 12 Cho 8,96 lít khí H2 (đktc) tác dụng vừa đủ với O2 (đun nóng). Khối lượng nước tạo thành sau phản ứng là A: 7,2 gam. B: 9,0 gam. C: 18 gam. D: 3,6 gam. 13 Cho các chất sau: NaOH, HCl, CaCl2 , Mg(OH)2 , Ca(OH)2 , H2 SO4 . Có bao nhiêu chất là bazơ? A: 5 B: 2 C: 3 D: 4 14 Để điều khí hiđro trong phòng thí nghiệm, người ta cho 11,2 gam Fe tác dụng với dung dịch HCl (dư). Tính thể tích V của khí hiđro sinh ra ở đktc. A: V = 4,48 lít. B: V = 11,2 lít. C: V = 3,36 lít. D: V = 2,24 lít. 15 Cho 5,6 gam CaO tác dụng hết với H2 O. Khối lượng Ca(OH)2 thu được sau phản ứng là A: 7,4 (g). B: 20 (g). C: 10 (g). D: 8 (g). 16 Tính chất nào sau đây không phải của oxi? A: Phản ứng với nhiều hợp chất như CH4 , C2 H5 OH,... B: Tất cả các phi kim đều tác dụng với oxi. C: Phản ứng của oxi cần đun nóng lúc ban đầu. D: Hầu hết các kim loại đều tác dụng với oxi (trừ Ag, Au, Pt). 17 Khí H2 không có tính chất nào sau đây? A: H2 kết hợp với O2 tạo ra nước. B: Phản ứng giữa H2 và oxit kim loại tỏa nhiều nhiệt. C: Khí H2 cháy tỏa nhiều nhiệt. D: H2 là khí nặng hơn không khí. 18 Tính chất nào sau đây không phải của nước? A: Tác dụng với một số oxit bazơ như Na2 O, K2 O, CaO, BaO tạo thành dung dịch bazơ tương ứng. B: Luôn hóa lỏng ở 0o C. C: Tác dụng với hầu hết oxit axit (trừ SiO2 ) tạo thành dung dịch axit tương ứng. D: Tác dụng được với hầu hết kim loại ở nhiệt độ thường. 19 Ứng dụng nào sau đây không phải của khí hiđro? A: Điều chế kim loại. B: Tổng hợp amoniac. C: Làm nhiên liệu sạch. D: Cần cho sự hô hấp. 20 Nhiệt phân hoàn toàn 31,6 gam KMnO4 thu được V (lít) khí oxi (đktc). Giá trị của V là A: 1,12. B: 3,36. C: 2,24. D: 4,48. 21 Cho các oxit: FeO, SO3 , CuO, SO2 , CO2 . Có bao nhiêu oxit là oxit bazơ? A: 4 B: 3 C: 5 D: 2 22 Có thể thu khí hiđro bằng phương pháp đẩy nước là do A: hiđro tác dụng với oxi. B: hiđro ít tan trong nước. C: hiđro không màu, không mùi. D: hiđro là chất khí nhẹ nhất trong các chất khí. 23 Chất nào không dùng để điều chế khí oxi? A: NaCl. B: KClO3 . C: H2 O. D: KMnO4 . 24 Nhận xét nào sau đây là sai? A: Không khí là hỗn hợp của nhiều chất trong đó có khí nitơ, khí oxi... B: Điện phân nước với chất xúc tác thích hợp thì thu được khí oxi và hiđro. C: Chưng cất phân đoạn không khí lỏng thì thu được khí oxi. D: Lượng oxi trong không khí giảm đi là do cây xanh quang hợp. 25 Chất rắn X có thể tan được trong nước. X là A: cát. B: đá vôi. C: đất sét. D: đường kính trắng.