Câu 1:Quốc gia nào dưới đây có sản lượng lúa gạoxuất khẩulớn nhất? A. Việt Nam B. In đônêxi a C. Ấn Độ D.Trung Quốc Câu 2:Nhận xét nào sau sau đây không đúng về đặc điểm phát triển ngành công nghiệp của các nước châu Á A. Sản xuất công nghiệp rất đa dạng ở các nước châu Á. B. Hầu hết các nước phát triển công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng. C.Sản xuất công nghiệp của các nước châu Á phát triển nhất trên thế giới. D. Sản xuất công nghiệp không đều giữa các nước châu Á. Câu 3:Quốc gia có sản lượng khai thác dầu mỏ lớn nhất châu Á: A. Việt Nam B.A-rập Xê-út C. Nhật Bản D. Trung Quốc Câu 4:Những nước có ngành dịch vụ phát triển cao: A. Trung Quốc, Ấn Độ và Nhật Bản B. Trung Quốc, Xin-ga-po và Nhật Bản C. Nhật Bản, Xin-ga-po và Hàn Quốc D. Nhật Bản, Hàn Quốc và Trung Quốc Câu 5:Nhận xét nào không đúng với đặc điểm vị trí địa lí của Tây Nam Á A. Nằm ở ngã ba của ba châu lục. B. Tiếp giáp với nhiều vùng biển. C. Có vị trí chiến lươc về kinh tế-chính trị D.Nằm hoàn toàn ở bán cầu Tây.

Các câu hỏi liên quan

EXERCISES A. PERSONAL HYGIENE I. Điền vào chỗ trống các từ thích hợp: health personal hygiene harvest helpful strange carefully 1. Farmers are very busy during ……………… 2. You should wash regularly to ensure …………… 3. Swimming is good for your …………… 4. My father always drivers …………… 5. She always helps her mother do the housework. She’s very …………… to her mother. 6. He’s a new student. Everything is ……………to him. II. Điền từ vào chỗ trống: What When Where How Who How often What time 1. ………………… does she iron her clothes? – On Sundays. 2. ………………… did you do last weekend? – I went fishing with my father. 3. ………………… do you clean your room? – Three times a week. 4. ………………… helped Hoa make her skirt? – Mrs. Mai. 5. ………………… did Ba eat his breakfast this morning? – At half past six. 6. ………………… did your father go last night? – He went to my grandparents’ house. 7. ………………… did you buy this dress? – Yesterday morning. 8. ………………… does Nam go to school? – By bike. III. Chọn đáp án đúng: 1.………you do your homework last night?- Yes, I did. A. Do B. Did C. Are D. Will 2. He ………to the zoo last Sunday. A. goes B. went C. is going D. will go 3. Hoa’s mom wants her …………. exercises regularly A. do B. did C. does D. to do 4. ………. are Hoa’s parents busy? - Because it’s harvest time now. A. What B. Why C. When D. How IV. Đổi các câu sau sang thể phủ định và nghi vấn: 1. Mary was happy at school yesterday. (-)……………………………………………………………………………….. (?)……………………………………………………………………………….. 2. Hoa received a letter from her mom last week. (-)……………………………………………………………………………….. (?)……………………………………………………………………………….. V. Sắp xếp những từ sau thành câu có nghĩa: 1. how/ Hoa/ yesterday/ a/ use/ sewing/learned/ machine/ to/. ……………………………………………………………………………….. 2. stay/ candy/ too/ up/ eat/ don’t/ much/ and/ late/. ……………………………………………………………………………….. 3. exercises/ regularly/ to/ healthy/ keep/ take/ stay/ morning/fit/. ……………………………………………………………………………….. VI. Chia động từ trong ngoặc: Yesterday (be)………… Sunday, Nam (get)………… up at six. He (do)………… his morning exercises. He (take)………… a shower, (comb)………… his hair, and then he (have)…………… breakfast with his parents. Nam (eat)…………… a bowl of noodles and (drink)………… a glass of milk for his breakfast. After breakfast, he (help)…………… Mom clean the table. After that, he (brush)………… his teeth, (put)………… on clean clothes, and (go)………… to his grandparents’ house. He (have)…………… lunch with his grandparents. He (return)………… to his house at three o’clock. He (do)………… his homework. He (eat)…………… dinner at 6.30. After dinner, his parents (take)………… him to the movie theater. It (be)………… a very interesting film. They (come)………… back home at 9.30. Nam (go)………… to bed at ten o’clock.