Câu 3(3đ). Cho bảng số liệu:
Sản lượng than toàn thế giới và một số khu vực năm 2000 và năm 2015
( Đơn vị: Triệu tấn )
Khu vực
2000
2005
Châu u
778
626
Bắc Mĩ
1041
882
Châu Á
2262
5330
Các khu vực còn lại
608
848
Toàn thế giới
4689
7686
Vẽ biểu đồ thể hiện cơ cấu sản lượng than thế giới và một số khu vực năm 2000 và năm 2015
Qua biểu đồ rút ra nhận xét.