1.A ( a : là một cái gì đó )
2.C ( let's -> shall )
3.A ( could be : có thể )
4.C ( which : cái mà ... )
5.A ( fond of + Ving )
6.A ( more careful : cẩn thận hơn )
7.D ( in New York : ở new york ; vì là hiện tại hoàn thành nên dùng for ; vì for + khoảng thời gian )
8.A ( which : cái mà ... )
9.A( turn down : giảm ng ta nói là ko nghe thấy bn nói gì và bảo giẩm âm thanh của cái đài radio )
10.A ( be going to : thì tương lai gần )
11.A ( well know : được biết đến nhiều ; nhiều ng biết đến gọi là nổi tiếng )
12.C ( jewish : ng do thái )
Xin hay nhất chúc học tốt