Thuỷ phân 4,4 gam etyl axetat bằng 100 ml dung dịch NaOH 0,2M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch, thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m làA.1,64.B.4,28. C.4,10. D.5,20.
Trường hợp nào sau đây không xảy ra phản ứng?A.Cho kim loại Cu vào dung dịch HNO3. B.Cho kim loại Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3. C.Cho kim loại Cu vào dung dịch HCl. D.Cho kim loại Fe vào dung dịch CuSO4.
Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?A.Li.B.Ca.C.Mg. D.Al.
Hỗn hợp nào sau đây tan được trong nước dư ở điều kiện thường?A.Ca và Mg.B.Be và Na. C.Ba và Na.D.Be và Mg.
Dẫn V lít khí CO2 (đktc) vào dung dịch NaAlO2 (hay Na[Al(OH)4]) dư, thu được kết tủa X. Nung X đến khối lượng không đổi thu được 10,2 gam chất rắn Y. Giá trị của V làA.2,24.B.4,48. C.3,36.D.6,72.
Dãy các ion kim loại được sắp xếp theo thứ tự giảm dần tính oxi hóa làA.Ag+, Pb2+,Cu2+.B.Cu2+, Ag+, Pb2+. C.Pb2+, Ag+, Cu2+. D.Ag+, Cu2+, Pb2+.
Để khử hoàn toàn 35,2 gam hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe3O4, Fe2O3 cần vừa đủ 4,48 lít khí CO (đktc). Khối lượng sắt thu được làA.30 gam.B.32 gam.C.34 gam.D.36 gam.
Phản ứng nào sau đây sai?A.2Cr + 3H2SO4 (loãng) Cr2(SO4)3 + 3H2.B.2Cr + 3Cl2 2CrCl3. C.K2Cr2O7 + 14HCl 2KCl + 2CrCl3 + 3Cl2 + 7H2O. D.Cr2O3 + 2NaOH (đặc) 2NaCrO2 + H2O.
Cho 6,05 gam hỗn hợp X gồm Fe và Zn phản ứng hoàn toàn với dung dịch HCl loãng (dư), thu được 0,1 mol khí H2. Khối lượng của Fe trong X làA.2,80 gam.B.5,60 gam.C.1,12 gam. D.4,75 gam.
Cho dãy các kim loại: Al, Cu, Fe, Ag. Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng làA.1B.2C.3D.4
Loga.vn - Cộng Đồng Luyện Thi Trực Tuyến