Trong các tia sau, tia có chu kì nhỏ nhất là.A.tia X. B.tia hồng ngoại, C.tia tử ngoại. D.tia gamma
Trong công nghiệp, để làm mau khô lớp sơn ngoài người ta sử dụngA.tia tử ngoại. B.tia gamma C.tia hồng ngoài. D.tia X.
Đoạn mạch AB gồm đoạn AM nối tiếp với đoạn MB. Đoạn AM chỉ có điện trở \(R = 100\sqrt 3 \)Ω và đoạn MB chỉ có tụ điện có điện dung \(C = \frac{{100}}{\pi }\)µF. Đặt vào hai đầu A, B một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng \({U_{AB}} = 240\)V và tần số 50 Hz. Khi điện áp \({u_{AM}} = 60\sqrt 6 \) V và đang tăng thì điện áp tức thời uMB bằng bao nhiêu?A.\( - 60\sqrt 2 \)V B.2 V C.\(6\sqrt 6 \)V D.–2 V
Hai chất điểm \({M_1}\) và \({M_2}\) đang dao động điều hòa cùng chu kỳ \(T = 0,4\pi \) s và cùng biên độ \(A = 2\) cm trên hai trục song song. Trên \({M_1}\) có đặt một cảm biến để đo tốc độ của \({M_2}\) đối với \({M_1}\). Số chỉ cực đại của cảm biến là \(10\sqrt 3 \)cm/s. Khi số chỉ cảm biến bằng 0, tốc độ của mỗi chất điểm là bao nhiêu?A.5,0 cm/s B.\(5\sqrt 3 \) cm/s C.0D.10 cm/s
Để đo gia tốc trọng trường tại một nơi trên Trái Đất, người ta dùng một con lắc đơn có chiều dài l, Cho con lắc dao động với biên độ nhỏ quanh vị trí cân bằng rồi đo khoảng thời gian \(\Delta t\) của con lắc thực hiên N dao động. Tìm biểu thức tính gia tốc trọng trường tại nơi làm thí nghiệm theo các đại lượng trênA.\(g = \frac{{4{\pi ^2}l\Delta {t^2}}}{{{N^2}}}\) B.\(g = \frac{{2\pi lN}}{{\Delta t}}\)C.\(g = \frac{{4{\pi ^2}l{N^2}}}{{\Delta {t^2}}}\) D.\(g = \frac{{l{N^2}}}{{4{\pi ^2}\Delta {t^2}}}\)
Đặt một điện áp xoay chiều tần số 50 Hz, có giá trị hiệu dụng 220 V vào hai đầu đoạn mạch thì dòng điện qua mạch trễ pha \(\frac{\pi }{2}\) so với điện áp ở hai đầu mạch. Cường độ dòng điện hiệu dụng qua mạch là 4,4 A. Biết đoạn mạch chỉ chứa một phần tử. Phần tử này làA.Cuộn cảm thuần có độ tự cảm \(\frac{1}{{2\pi }}\) HB.Điện trở có giá trị 50 ΩC.Tụ điện có điện dung \(\frac{1}{{5000\pi }}\) F D.Cuộn dây có điện trở 50 Ω
Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng \(U = 120\)V và tần số \(f = 60\)Hz vào hai đầu một đoạn mạch mắc nối tiếp gồm có \(R = 30\)Ω; \(L = \frac{5}{{6\pi }}\)H; \(C = \frac{1}{{7200\pi }}\)F. Công suất tiêu thụ của đoạn mạch bằng bao nhiêu ?A.420,1 W B.480,0 W C.288,0 W D.172,8 W
Thực hiện thí nghiệm sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi. Hình bên là ảnh của sợi dây tại hai thời điểm \({t_1}\) và \({t_2}\). Với A điểm nút, G là điểm bụng. Khoảng cách từ A đến vị trí cân bằng của G là 75 cm. Tần số sóng là 80 Hz. Tốc độ truyền sóng trên dây là bao nhiêu?A.60 m/s B.24 m/sC.40 m/s D.48 m/s
Đặt điện áp \(u = 220\sqrt 2 \cos 100\pi t\) V vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần 100\(\Omega \), cuộn cảm thuần có độ tự cảm \(L = 0,6366\)H và tụ điện có điện dung C thay đổi. Để cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch đạt giá trị cực đại thì phải điều chỉnh điện dung C của tụ điện tới giá trị bằng bao nhiêu ?A.63,6 µF B.16,4 µF C.15,4 µF D.15,9 µF
Cho các phần tử: điện trở thuần R, cuộn cảm thuần L, tụ điện C. Đoạn mạch xoay chiều nào sau đây có hệ số công suất bằng không ?A. R, L, C nối tiếp B. L, R nối tiếp C. L, C nối tiếp D. C, R nối tiếp
Loga.vn - Cộng Đồng Luyện Thi Trực Tuyến