Câu 1. to stay (used to + V nguyên thể: từng làm gì, hiện tại khồng còn)
Câu 2. didn't watch (câu ước ở hiện tại: S + wish + S + V _ quá khứ đơn)
Câu 3. writing (enjoy + V_ing: thích làm gì đó)
Câu 4. was painted (câu bị động thì quá khứ đơn: tobe + V_ed/V3)
Câu 5. be built (câu bị động với động từ khuyết thiếu: modal + be + V_ed/V3)
Câu 6. haven't been cleaned (câu bị động thì HTHT - có since + mốc thời gian, chủ ngữ số nhiều => have)
Câu 7. to take (told/tell sb to do sth: bảo ai đó làm gì)
Câu 8. haven't been (thì HTHT có for + khoảng thời gian)
Câu 9. to pass (be able + to V : có khả năng làm gì)
Câu 10. to explore (have occasion to do sth)
Câu 11. to reading (tobe used to + V_ing: quen với ...)
Câu 12. were (câu ước ở hiện tại, tobe chia "were" tất cả các ngôi)
Câu 13. were
Câu 14. to pass (used to + V _nguyên thể: giống câu 1)