29. B
help+ V_ing; nothing+to V
30. C
II
1. having
stop + V_ing: dừng làm việc gì
2. to buy
remember to V: nhớ phải làm gì
3. to see
try to V: cố gắng làm gì
4. informing
regret + V_ing: hối tiếc đã làm gì
5. listening
go on + V_ing:tiếp tục việc gì đó
6. going