1. underline (verb): gạch chân - Dịch: Nếu có từ ngữ quan trọng, hãy gạch chân nó
2. enjoyable (adj): thư giãn - Cần 1 tính từ do sau nó là 1 danh từ (evening)
3. interesting (adj): thú vị - Really là 1 trạng từ, sau nó cần 1 tính từ
4. dishonest (adj): không trung thực - Vì không trung thực nên mới stole his friend's money: lấy cắp tiền của bạn cậu ấy.
5. helpful (adj): giúp ích - Vì trước nó có very là 1 trạng từ, sau trạng từ là 1 tính từ
6. seaside (n): bờ biển - At the seaside: bên bờ biển
7. unhappy (adj): buồn - Cried all night: khóc cả đêm, vì buồn nên khóc cả đêm
8. impatient (adj): thiếu kiên trì - Couldn't wait in queue: Không thể đợi trong hàng chờ, vì thiếu kiên trì nên không thể đợi trong hàng chờ
9. bookstore (n): hiệu sách - Buy books: mua sách, phải đến hiệu sách
10. dangerous (adj): nguy hiểm - Touch the lion: chạm vào con sư tử là nguy hiểm