1, Tomorrow I'm going to leave for home. When I (arrive) ....... at the sport, Mary (wait) ....for me.
⇒ arrive - will be waiting
Mệnh đề "when" không chia dạng tương lai ⇒ come; thì TLTD diễn tả hành động sẽ đang xảy ra tại một thời điểm cụ thể trong tương lai
2, David (wash) ... his hands. He just (repair) ...... the TV set
⇒ is washing - has just repaired
Thì HTTD diễn tả hành động đang xảy ra ở thời điểm hiện tại ⇒ is washing; DHNB thì HTHT "just" ⇒ has just repaired
3, The car (be) .... ready for him the time he (come) ......... tomorrow.
⇒ will be - comes
DHNB thì TLĐ "tomorrow" ⇒ will be; mệnh đề thời gian không chia dạng tương lai⇒ comes